PCE

Listed Company · HNX

Giá
19,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.7x
EPS (TTM) 2,536
ROE (TTM) 13.2%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 18,973
ROA (TTM) 7.3%

Bức tranh lợi nhuận

PCE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +15.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.70% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -8.4% trong 2025 so với 32.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 25.4 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 15.3% trong 2025, cao hơn 16.0 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,630.8 3,150.4 3,174.0 3,490.4 3,036.6
Tăng trưởng +15% -1% -9% +15%
LNST 25.4 27.7 20.9 29.7 65.8
Biên LN ròng 0.70% 0.88% 0.66% 0.85% 2.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.70% trong khi doanh thu ghi nhận +15.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 56.8bn, nợ phải trả 184.7bn và vốn chủ 189.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 6.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.9bn.

Dòng tiền tài chính: -25.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,630.8 3,150.4 3,174.0 3,490.4 3,036.6
Giá vốn hàng bán
3,535.8 3,069.9 3,093.3 3,397.5 0.0
Lợi nhuận gộp
95.0 80.4 80.7 92.9 134.3
Chi phí tài chính
0.1 0.3 0.4 0.9 -1.6
Chi phí bán hàng
50.8 50.2 43.3 41.8 -44.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25.4 20.9 22.2 21.5 -17.3
Lợi nhuận hoạt động
22.7 10.4 16.4 29.2 72.9
Lợi nhuận trước thuế
31.9 34.8 26.4 37.8 83.4
Lợi nhuận sau thuế
25.4 27.7 20.9 29.7 65.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
25.4 27.7 20.9 29.7 65.8
EPS cơ bản
2,021.00 2,218.00 1,626.00 2,319.00 1.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.