PGD

Listed Company · HOSE

Giá
23,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.7x
EPS (TTM) 2,199
ROE (TTM) 11.4%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 14,904
ROA (TTM) 4.6%

Bức tranh lợi nhuận

PGD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.47% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 81bps còn 1.47% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 168.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 11,452.6 10,937.6 9,890.7 11,274.4 8,996.1
Tăng trưởng +5% +11% -12% +25%
LNST 168.4 249.2 265.8 412.7 254.0
Biên LN ròng 1.47% 2.28% 2.69% 3.66% 2.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.47% trong khi doanh thu ghi nhận +4.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 55.0bn, nợ phải trả 2,099.3bn và vốn chủ 1,475.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -47.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -101.1bn.

Dòng tiền tài chính: -118.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
11,452.6 10,937.6 9,890.7 11,274.4 8,996.1
Giá vốn hàng bán
10,784.8 10,169.5 9,125.3 10,320.8 0.0
Lợi nhuận gộp
667.8 768.1 765.4 953.7 691.1
Chi phí tài chính
1.7 3.2 7.4 4.0 -5.8
Chi phí bán hàng
407.7 385.5 367.2 349.1 -314.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
91.3 96.0 106.6 99.0 -60.2
Lợi nhuận hoạt động
210.0 314.4 335.9 521.4 321.9
Lợi nhuận trước thuế
209.8 312.9 335.4 519.7 323.2
Lợi nhuận sau thuế
168.4 249.2 265.8 412.7 254.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
168.4 249.2 265.8 412.7 254.0
EPS cơ bản
1,579.00 2,365.00 2,555.00 4,452.00 2,822.47

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.