PGS

Listed Company · HNX

Giá
52,800
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 25.4x
EPS (TTM) 2,079
ROE (TTM) 11.3%
P/B 2.6x
BVPS (mới nhất) 20,375
ROA (TTM) 4.3%

Bức tranh lợi nhuận

PGS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -4.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.87% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -0.8% trong 2025 so với 9.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 115.0 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,162.3 6,438.7 5,677.4 6,820.7 5,614.8
Tăng trưởng -4% +13% -17% +21%
LNST 115.0 116.0 106.2 98.9 79.4
Biên LN ròng 1.87% 1.80% 1.87% 1.45% 1.41%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.87% trong khi doanh thu ghi nhận -4.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 134.6bn, nợ phải trả 1,535.1bn và vốn chủ 1,018.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 20.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -125.4bn.

Dòng tiền tài chính: -189.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,162.3 6,438.7 5,677.4 6,820.7 5,614.8
Giá vốn hàng bán
5,240.4 5,495.1 4,792.2 5,973.5 0.0
Lợi nhuận gộp
921.9 943.6 885.2 847.2 774.6
Chi phí tài chính
16.9 9.2 12.8 10.4 -12.2
Chi phí bán hàng
702.1 684.5 655.8 632.6 -595.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
94.9 123.5 86.5 96.1 -73.4
Lợi nhuận hoạt động
135.5 140.9 140.5 118.7 98.0
Lợi nhuận trước thuế
141.7 148.9 145.6 124.1 99.7
Lợi nhuận sau thuế
115.0 116.0 106.2 98.9 79.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
115.0 116.0 106.2 98.9 79.4
EPS cơ bản
2,080.00 2,099.00 1,903.00 1,717.00 1,306.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.