PGV

Listed Company · HOSE

Giá
23,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.1x
EPS (TTM) 3,291
ROE (TTM) 22.7%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 15,909
ROA (TTM) 6.7%

Bức tranh lợi nhuận

PGV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.57% và cải thiện thêm +10.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 3,732.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -2.15% lên 8.57% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 7.1% trong 2025, cao hơn 18.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 43,561.4 40,690.1 45,862.2 47,287.2 37,695.3
Tăng trưởng +7% -11% -3% +25%
LNST 3,732.4 -875.6 1,083.7 2,549.8 3,133.6
Biên LN ròng 8.57% -2.15% 2.36% 5.39% 8.31%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.57% trong khi doanh thu ghi nhận +7.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,386.2bn, nợ phải trả 37,128.4bn và vốn chủ 17,903.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,841.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -577.9bn.

Dòng tiền tài chính: -738.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
43,561.4 40,690.1 45,862.2 47,287.2 37,695.3
Giá vốn hàng bán
36,574.2 37,710.5 41,344.2 41,868.5 0.0
Lợi nhuận gộp
6,987.2 2,979.7 4,518.0 5,418.8 4,346.1
Chi phí tài chính
2,554.8 3,607.1 3,332.0 2,543.1 -1,217.0
Chi phí bán hàng
0.2 0.2 0.2 0.2 -0.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
682.9 671.8 651.3 674.3 -680.6
Lợi nhuận hoạt động
4,312.6 -845.9 1,249.5 3,038.2 3,869.9
Lợi nhuận trước thuế
4,296.7 -870.5 1,240.7 3,057.4 3,866.2
Lợi nhuận sau thuế
3,732.4 -875.6 1,083.7 2,549.8 3,133.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,721.2 -878.4 1,065.1 2,524.4 3,095.8
EPS cơ bản
3,312.00 -782.00 948.00 2,247.00 2,755.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.