PHN

Listed Company · HNX

Giá
62,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.8x
EPS (TTM) 4,838
ROE (TTM) 22.6%
P/B 2.9x
BVPS (mới nhất) 21,724
ROA (TTM) 16.4%

Bức tranh lợi nhuận

PHN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -7.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.46% và cải thiện thêm -4.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -39.8% trong 2025 so với 14.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 35.1 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 7.4% YoY lên 414.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 13.01% lên 8.46% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 414.7 447.9 423.9 461.4 364.3
Tăng trưởng -7% +6% -8% +27%
LNST 35.1 58.3 51.0 36.7 30.4
Biên LN ròng 8.46% 13.01% 12.04% 7.96% 8.35%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.46% trong khi doanh thu ghi nhận -7.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 123.7bn, nợ phải trả 61.7bn và vốn chủ 157.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -1.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 18.8bn.

Dòng tiền tài chính: -19.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
414.7 447.9 423.9 461.4 364.3
Giá vốn hàng bán
328.6 336.9 322.9 378.7 0.0
Lợi nhuận gộp
86.2 111.0 101.0 82.7 71.6
Chi phí tài chính
8.1 8.5 10.3 8.9 -8.3
Chi phí bán hàng
13.4 12.9 11.3 11.4 -10.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
23.7 21.8 19.1 17.7 -15.7
Lợi nhuận hoạt động
43.6 71.5 63.6 46.2 37.6
Lợi nhuận trước thuế
44.4 73.2 63.9 46.2 38.1
Lợi nhuận sau thuế
35.1 58.3 51.0 36.7 30.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
35.1 58.3 51.0 36.7 30.4
EPS cơ bản
4,838.00 8,031.00 7,036.00 5,064.00 4,194.15

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.