PHR

Listed Company · HOSE

Giá
62,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 18.0x
EPS (TTM) 3,497
ROE (TTM) 12.5%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 31,420
ROA (TTM) 8.5%

Bức tranh lợi nhuận

PHR không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 27.69% và cải thiện thêm -1.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 189bps còn 27.69% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 9.9% YoY lên 1,794.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 71.0% YoY lên 70.2 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,794.9 1,633.1 1,351.0 1,708.6 1,942.4
Tăng trưởng +10% +21% -21% -12%
LNST 496.9 483.0 661.3 925.7 577.7
Biên LN ròng 27.69% 29.58% 48.95% 54.18% 29.74%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 27.69% trong khi doanh thu ghi nhận +9.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 313.3bn, nợ phải trả 1,925.9bn và vốn chủ 4,222.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 615.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -27.7bn.

Dòng tiền tài chính: -327.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,794.9 1,633.1 1,351.0 1,708.6 1,942.4
Giá vốn hàng bán
1,290.8 1,210.6 1,024.0 1,307.1 0.0
Lợi nhuận gộp
504.1 422.5 327.0 401.5 513.1
Chi phí tài chính
34.6 18.4 23.5 20.6 -25.8
Chi phí bán hàng
30.5 37.6 33.5 40.8 -32.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
203.2 132.3 100.1 115.9 -109.8
Lợi nhuận hoạt động
474.6 470.2 432.2 433.5 631.5
Lợi nhuận trước thuế
600.1 543.3 792.0 1,127.2 662.1
Lợi nhuận sau thuế
496.9 483.0 661.3 925.7 577.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
478.2 460.0 619.7 885.4 541.9
EPS cơ bản
3,243.00 3,115.00 4,309.00 6,265.00 3,850.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.