PIS

Listed Company · UPCOM

Giá
12,000
Giá đóng cửa gần nhất
26-03-2026
P/E 13.7x
EPS (TTM) 874
ROE (TTM) 5.3%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 16,407
ROA (TTM) 3.2%

Bức tranh lợi nhuận

PIS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -15.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.28% và cải thiện thêm -4.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 15.5% YoY lên 390.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 68.6% YoY lên 11.3 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 12.97% lên 8.28% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 390.0 461.5 564.6 602.9 473.1
Tăng trưởng -15% -18% -6% +27%
LNST 32.3 59.9 70.6 42.1 27.4
Biên LN ròng 8.28% 12.97% 12.51% 6.99% 5.80%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.28% trong khi doanh thu ghi nhận -15.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 69.1bn, nợ phải trả 304.7bn và vốn chủ 460.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -30.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 13.9bn.

Dòng tiền tài chính: 12.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
390.0 461.5 564.6 602.9 473.1
Giá vốn hàng bán
315.4 394.1 493.6 522.2 0.0
Lợi nhuận gộp
74.6 67.4 71.1 80.7 60.7
Chi phí tài chính
8.6 8.4 8.6 7.3 -4.6
Chi phí bán hàng
21.4 20.0 23.0 29.9 -24.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
26.6 26.0 25.3 25.6 -23.1
Lợi nhuận hoạt động
36.9 40.8 73.8 48.0 25.4
Lợi nhuận trước thuế
38.9 71.8 76.0 48.8 30.4
Lợi nhuận sau thuế
32.3 59.9 70.6 42.1 27.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
27.7 54.3 65.0 36.3 25.7
EPS cơ bản
1,007.00 1,974.00 2,362.00 1,320.00 935.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.