PIT

Listed Company · HOSE

Giá
8,050
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -57.8x
EPS (TTM) -139
ROE (TTM) -1.9%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 7,243
ROA (TTM) -0.6%

Bức tranh lợi nhuận

PIT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -0.31% và cải thiện thêm -0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 5.9% YoY lên 692.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 1135.0% YoY lên -2.0 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 0.39% lên -0.31% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 692.0 735.7 708.7 791.8 873.2
Tăng trưởng -6% +4% -10% -9%
LNST -2.1 2.9 -9.0 3.2 -5.7
Biên LN ròng -0.31% 0.39% -1.26% 0.40% -0.65%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -0.31% trong khi doanh thu ghi nhận -5.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 105.5bn, nợ phải trả 207.3bn và vốn chủ 110.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 12.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1.7bn.

Dòng tiền tài chính: -13.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
692.0 735.7 708.7 791.8 873.2
Giá vốn hàng bán
640.2 663.8 637.6 699.7 0.0
Lợi nhuận gộp
51.9 71.9 71.0 92.1 95.3
Chi phí tài chính
19.2 18.8 17.0 21.4 -20.1
Chi phí bán hàng
15.2 23.7 26.5 43.9 -46.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
26.2 34.5 43.2 33.8 -39.1
Lợi nhuận hoạt động
-1.8 3.9 -9.0 4.4 -5.0
Lợi nhuận trước thuế
-2.1 3.6 -8.9 3.8 -5.6
Lợi nhuận sau thuế
-2.1 2.9 -9.0 3.2 -5.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-2.1 2.9 -9.0 3.2 -5.7
EPS cơ bản
-149.00 201.00 -630.00 223.00 197.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.