PLC

Listed Company · HNX

Giá
22,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 136.3x
EPS (TTM) 168
ROE (TTM) 1.1%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 15,133
ROA (TTM) 0.3%

Bức tranh lợi nhuận

PLC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.35% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 27.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 12.2% trong 2025, cao hơn 25.1 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 0.62% lên 0.35% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,774.0 6,931.7 7,960.7 8,601.0 6,866.6
Tăng trưởng +12% -13% -7% +25%
LNST 27.0 43.2 101.9 117.0 156.8
Biên LN ròng 0.35% 0.62% 1.28% 1.36% 2.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.35% trong khi doanh thu ghi nhận +12.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 990.1bn, nợ phải trả 2,699.4bn và vốn chủ 1,236.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -84.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 10.9bn.

Dòng tiền tài chính: 268.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,774.0 6,931.7 7,960.7 8,601.0 6,866.6
Giá vốn hàng bán
6,772.2 6,109.1 6,989.9 7,509.7 0.0
Lợi nhuận gộp
1,001.9 822.7 970.8 1,091.3 931.2
Chi phí tài chính
123.5 130.4 155.6 222.6 -80.3
Chi phí bán hàng
676.2 571.8 589.8 610.2 -539.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
204.2 110.7 159.8 143.2 -200.7
Lợi nhuận hoạt động
66.8 65.3 140.2 187.7 197.8
Lợi nhuận trước thuế
68.5 70.4 141.1 184.3 207.2
Lợi nhuận sau thuế
27.0 43.2 101.9 117.0 156.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
27.0 43.2 101.9 117.0 156.8
EPS cơ bản
334.00 535.00 1,173.00 1,173.00 1,840.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.