PLX

Listed Company · HOSE

Giá
40,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.6x
EPS (TTM) 1,704
ROE (TTM) 8.9%
P/B 1.8x
BVPS (mới nhất) 22,781
ROA (TTM) 3.1%

Bức tranh lợi nhuận

PLX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.98% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -4.3% trong 2025 so với 2.7% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 3,026.7 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 9.1% trong 2025, cao hơn 5.4 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 309,874.5 284,017.4 273,979.2 304,063.8 169,113.1
Tăng trưởng +9% +4% -10% +80%
LNST 3,026.7 3,161.2 3,077.3 1,902.2 3,111.5
Biên LN ròng 0.98% 1.11% 1.12% 0.63% 1.84%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.98% trong khi doanh thu ghi nhận +9.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 13,861.9bn, nợ phải trả 56,293.7bn và vốn chủ 29,561.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 3,990.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -7,319.0bn.

Dòng tiền tài chính: -928.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
309,874.5 284,017.4 273,979.2 304,063.8 169,113.1
Giá vốn hàng bán
291,761.8 266,666.1 258,715.3 291,744.2 0.0
Lợi nhuận gộp
18,112.7 17,351.3 15,263.9 12,319.6 12,706.2
Chi phí tài chính
1,274.0 1,196.1 1,723.5 1,706.5 -835.0
Chi phí bán hàng
14,467.1 13,517.7 12,139.7 10,499.5 -9,157.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,193.0 1,040.7 949.4 823.3 -781.7
Lợi nhuận hoạt động
3,576.5 3,760.1 3,818.0 1,942.2 3,498.2
Lợi nhuận trước thuế
3,643.5 3,972.2 3,947.4 2,270.1 3,781.4
Lợi nhuận sau thuế
3,026.7 3,161.2 3,077.3 1,902.2 3,111.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2,675.3 2,889.8 2,833.9 1,449.7 2,830.0
EPS cơ bản
1,472.00 1,767.00 1,706.00 1,036.00 2,011.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.