PMW

Listed Company · UPCOM

Giá
36,100
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 15.1x
EPS (TTM) 2,385
ROE (TTM) 19.8%
P/B 3.1x
BVPS (mới nhất) 11,589
ROA (TTM) 17.3%

Bức tranh lợi nhuận

PMW chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 33.51% và cải thiện thêm +6.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 512bps lên 33.51% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 119.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 355.5 363.8 341.8 345.4 333.5
Tăng trưởng -2% +6% -1% +4%
LNST 119.1 98.8 97.0 78.3 77.6
Biên LN ròng 33.51% 27.17% 28.38% 22.66% 23.26%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 33.51% trong khi doanh thu ghi nhận -2.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8.3bn, nợ phải trả 93.8bn và vốn chủ 579.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 127.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -14.8bn.

Dòng tiền tài chính: -150.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
355.5 363.8 341.8 345.4 333.5
Giá vốn hàng bán
234.8 236.5 232.6 237.5 0.0
Lợi nhuận gộp
120.7 127.3 109.1 107.9 109.2
Chi phí tài chính
1.5 1.6 0.7 0.9 -0.4
Chi phí bán hàng
17.7 16.4 13.0 15.7 -10.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
29.7 28.6 27.4 25.6 -21.5
Lợi nhuận hoạt động
127.4 108.5 103.3 85.1 85.5
Lợi nhuận trước thuế
127.1 107.3 106.0 84.9 85.4
Lợi nhuận sau thuế
119.1 98.8 97.0 78.3 77.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
119.1 98.8 97.0 78.3 77.6
EPS cơ bản
2,144.00 1,740.00 1,740.00 1,709.00 1,939.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.