POS

Listed Company · UPCOM

Giá
15,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.0x
EPS (TTM) 2,217
ROE (TTM) 12.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 19,318
ROA (TTM) 4.7%

Bức tranh lợi nhuận

POS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +19.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.11% và cải thiện thêm ±0.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 103.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 19.4% YoY lên 2,520.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,520.0 2,110.0 1,676.6 1,723.0 2,094.1
Tăng trưởng +19% +26% -3% -18%
LNST 103.5 86.6 52.6 30.2 25.7
Biên LN ròng 4.11% 4.11% 3.14% 1.75% 1.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.11% trong khi doanh thu ghi nhận +19.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 89.8bn, nợ phải trả 1,262.8bn và vốn chủ 888.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -6.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 89.9bn.

Dòng tiền tài chính: -0.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,520.0 2,110.0 1,676.6 1,723.0 2,094.1
Giá vốn hàng bán
2,417.4 2,011.7 1,633.8 1,704.1 0.0
Lợi nhuận gộp
102.6 98.2 42.8 19.0 112.2
Chi phí tài chính
7.1 8.2 5.9 6.0 -2.4
Chi phí bán hàng
3.5 1.3 1.1 0.8 -16.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
21.7 37.2 33.9 16.1 -79.8
Lợi nhuận hoạt động
126.3 101.6 55.6 38.1 32.5
Lợi nhuận trước thuế
129.8 108.7 68.9 38.2 34.6
Lợi nhuận sau thuế
103.5 86.6 52.6 30.2 25.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
103.5 86.6 52.6 30.2 25.7
EPS cơ bản
1,916.00 1,670.00 1,097.00 448.00 533.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.