PPE

Listed Company · HNX

Giá
11,400
Giá đóng cửa gần nhất
04-03-2026
P/E 25.3x
EPS (TTM) 450
ROE (TTM) 5.6%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 9,291
ROA (TTM) 4.5%

Bức tranh lợi nhuận

PPE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4142.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.89% và cải thiện thêm -61.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 1172bps còn 0.89% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 4142.8% trong 2025, cao hơn 4129.6 điểm % so với năm trước.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -39.1% trong 2025 so với 312.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 1.9 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 209.3 4.9 4.4 1.8 5.4
Tăng trưởng +4143% +13% +142% -66%
LNST 1.9 3.1 0.7 1.9 0.7
Biên LN ròng 0.89% 62.23% 17.08% 103.54% 12.62%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.89% trong khi doanh thu ghi nhận +4142.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 8.7bn và vốn chủ 33.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 1.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -16.2bn.

Dòng tiền tài chính: 15.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
209.3 4.9 4.4 1.8 5.4
Giá vốn hàng bán
206.3 4.9 4.3 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
3.0 0.1 0.0 1.8 0.3
Chi phí tài chính
0.2 0.7 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.3 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1.3 0.6 0.3 0.3 0.4
Lợi nhuận hoạt động
2.3 0.4 0.7 1.9 0.7
Lợi nhuận trước thuế
2.3 3.6 0.7 1.9 0.7
Lợi nhuận sau thuế
1.9 3.1 0.7 1.9 0.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1.9 3.1 0.7 1.9 0.7
EPS cơ bản
596.00 1,535.00 372.00 932.00 338.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.