PPH

Listed Company · UPCOM

Giá
27,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.9x
EPS (TTM) 5,493
ROE (TTM) 23.1%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 27,756
ROA (TTM) 12.6%

Bức tranh lợi nhuận

PPH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 19.27% và cải thiện thêm +2.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 24.2% lên 472.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 17.04% lên 19.27% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 9.9% YoY lên 2,452.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,452.6 2,232.7 1,749.4 1,743.4 1,652.1
Tăng trưởng +10% +28% +0% +6%
LNST 472.6 380.5 316.7 477.0 400.6
Biên LN ròng 19.27% 17.04% 18.11% 27.36% 24.25%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 19.27% trong khi doanh thu ghi nhận +9.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 473.7bn, nợ phải trả 1,524.3bn và vốn chủ 2,112.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 15.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 312.7bn.

Dòng tiền tài chính: -349.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,452.6 2,232.7 1,749.4 1,743.4 1,652.1
Giá vốn hàng bán
1,971.5 1,803.5 1,401.6 1,393.2 0.0
Lợi nhuận gộp
481.2 429.1 347.7 350.2 288.6
Chi phí tài chính
78.4 103.5 87.7 100.6 -47.6
Chi phí bán hàng
112.8 88.4 77.1 64.7 -62.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
229.8 258.2 221.8 188.3 -148.0
Lợi nhuận hoạt động
471.6 379.6 324.7 479.2 432.7
Lợi nhuận trước thuế
475.8 384.0 319.7 479.6 401.9
Lợi nhuận sau thuế
472.6 380.5 316.7 477.0 400.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
467.0 373.8 311.4 471.9 398.5
EPS cơ bản
5,599.00 4,507.00 3,865.00 5,946.00 4,983.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.