PSD

Listed Company · HNX

Giá
16,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.2x
EPS (TTM) 2,705
ROE (TTM) 22.1%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 13,827
ROA (TTM) 3.8%

Bức tranh lợi nhuận

PSD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +37.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.83% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.94% trong 2023 lên 1.83% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 37.2% trong 2025, cao hơn 52.9 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 143.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,819.4 5,700.8 6,764.4 8,634.6 8,526.5
Tăng trưởng +37% -16% -22% +1%
LNST 143.1 82.6 63.3 112.9 138.7
Biên LN ròng 1.83% 1.45% 0.94% 1.31% 1.63%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.83% trong khi doanh thu ghi nhận +37.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 965.4bn, nợ phải trả 3,955.3bn và vốn chủ 716.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -458.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -399.4bn.

Dòng tiền tài chính: 982.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,819.4 5,700.8 6,764.4 8,634.6 8,526.5
Giá vốn hàng bán
7,412.6 5,379.9 6,469.9 8,213.7 0.0
Lợi nhuận gộp
406.8 320.9 294.6 420.9 461.5
Chi phí tài chính
87.3 59.1 119.0 109.4 -30.8
Chi phí bán hàng
246.4 190.8 171.5 180.5 -150.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
50.8 55.2 35.0 48.8 -136.5
Lợi nhuận hoạt động
175.5 97.8 78.9 140.6 189.8
Lợi nhuận trước thuế
179.4 104.8 83.2 138.6 193.6
Lợi nhuận sau thuế
143.1 82.6 63.3 112.9 138.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
143.1 82.6 62.2 112.5 143.5
EPS cơ bản
2,709.00 1,559.00 1,196.00 2,770.00 4,717.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.