PTB

Listed Company · HOSE

Giá
47,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.3x
EPS (TTM) 7,538
ROE (TTM) 15.8%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 50,015
ROA (TTM) 8.5%

Bức tranh lợi nhuận

PTB không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.05% và cải thiện thêm +1.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.62% trong 2023 lên 7.05% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 36.8% lên 514.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 12.9% YoY lên 7,299.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,299.5 6,466.5 5,618.6 6,886.5 6,505.4
Tăng trưởng +13% +15% -18% +6%
LNST 514.8 376.3 259.5 502.4 526.3
Biên LN ròng 7.05% 5.82% 4.62% 7.30% 8.09%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.05% trong khi doanh thu ghi nhận +12.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,783.6bn, nợ phải trả 3,044.6bn và vốn chủ 3,348.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 445.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -477.8bn.

Dòng tiền tài chính: 210.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,299.5 6,466.5 5,618.6 6,886.5 6,505.4
Giá vốn hàng bán
5,799.9 5,242.1 4,474.3 5,346.5 0.0
Lợi nhuận gộp
1,499.6 1,224.3 1,144.2 1,540.0 1,453.5
Chi phí tài chính
91.1 96.3 143.5 170.7 -120.2
Chi phí bán hàng
563.2 496.9 439.3 562.7 -550.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
284.8 264.3 248.7 232.7 -206.0
Lợi nhuận hoạt động
646.2 444.9 335.9 618.6 638.2
Lợi nhuận trước thuế
633.0 472.0 322.8 614.0 650.5
Lợi nhuận sau thuế
514.8 376.3 259.5 502.4 526.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
497.3 368.7 257.8 487.3 512.2
EPS cơ bản
7,429.00 5,508.00 3,808.00 7,162.00 11,074.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.