PVD

Listed Company · HOSE

Giá
33,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 22.0x
EPS (TTM) 1,527
ROE (TTM) 6.2%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 30,733
ROA (TTM) 4.0%

Bức tranh lợi nhuận

PVD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +17.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 9.65% và cải thiện thêm +2.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,051.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 17.3% YoY lên 10,897.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 7.51% lên 9.65% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,897.0 9,288.1 5,804.4 5,431.6 3,999.1
Tăng trưởng +17% +60% +7% +36%
LNST 1,051.6 698.0 545.9 -154.9 36.2
Biên LN ròng 9.65% 7.51% 9.41% -2.85% 0.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.65% trong khi doanh thu ghi nhận +17.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,536.5bn, nợ phải trả 11,211.6bn và vốn chủ 17,098.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,432.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,868.6bn.

Dòng tiền tài chính: 979.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,897.0 9,288.1 5,804.4 5,431.6 3,999.1
Giá vốn hàng bán
8,819.1 7,533.9 4,498.9 4,854.2 0.0
Lợi nhuận gộp
2,077.9 1,754.2 1,305.5 577.4 372.3
Chi phí tài chính
362.5 400.2 392.1 312.5 -171.4
Chi phí bán hàng
44.6 34.7 24.1 17.6 -12.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
810.4 600.5 522.5 492.8 -387.4
Lợi nhuận hoạt động
1,200.5 919.4 567.1 -82.9 68.8
Lợi nhuận trước thuế
1,386.3 937.2 658.4 -138.5 62.0
Lợi nhuận sau thuế
1,051.6 698.0 545.9 -154.9 36.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,038.6 697.9 584.8 -102.9 18.9
EPS cơ bản
1,541.00 1,000.00 810.00 -250.00 -37.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.