PVI

Listed Company · HNX

Giá
81,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.0x
EPS (TTM) 6,248
ROE (TTM) 13.5%
P/B 2.2x
BVPS (mới nhất) 36,417
ROA (TTM) 3.0%

Bức tranh lợi nhuận

PVI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +23.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 12.07% và cải thiện thêm +0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,152.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 23.4% trong 2025, cao hơn 8.0 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 11.37% lên 12.07% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 9,545.7 7,738.3 6,709.3 6,495.1
Tăng trưởng +23% +15% +3%
LNST 1,152.1 879.6 1,006.5 873.2
Biên LN ròng 12.07% 11.37% 15.00% 13.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.07% trong khi doanh thu ghi nhận +23.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1.0bn, nợ phải trả 35,978.2bn và vốn chủ 8,533.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 723.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 330.9bn.

Dòng tiền tài chính: -433.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
9,545.7 7,738.3 6,709.3 6,495.1
Giá vốn hàng bán
8,174.8 6,785.0 5,670.6 5,440.1
Lợi nhuận gộp
1,370.9 953.2 1,038.8 1,055.0
Chi phí tài chính
493.2 446.3 396.6 238.8
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
836.4 713.5 727.9 660.4
Lợi nhuận hoạt động
1,452.8 1,114.2 1,243.8 1,097.8
Lợi nhuận trước thuế
1,459.7 1,117.6 1,246.4 1,105.0
Lợi nhuận sau thuế
1,152.1 879.6 1,006.5 873.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,102.9 843.0 957.1 833.9
EPS cơ bản
4,493.00 3,556.00 4,037.00 3,407.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.