PVP

Listed Company · HOSE

Giá
14,650
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.6x
EPS (TTM) 1,924
ROE (TTM) 10.5%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 18,626
ROA (TTM) 6.3%

Bức tranh lợi nhuận

PVP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.25% và cải thiện thêm -3.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 307bps còn 8.25% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 34.0% trong 2025, cao hơn 26.0 điểm % so với năm trước.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -4.2% trong 2025 so với 10.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 198.5 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,404.6 1,794.5 1,661.2 1,489.4 1,244.0
Tăng trưởng +34% +8% +12% +20%
LNST 198.5 207.1 188.1 216.1 191.0
Biên LN ròng 8.25% 11.54% 11.32% 14.51% 15.36%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.25% trong khi doanh thu ghi nhận +34.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 22.4bn, nợ phải trả 1,215.0bn và vốn chủ 1,931.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 563.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -47.3bn.

Dòng tiền tài chính: -295.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,404.6 1,794.5 1,661.2 1,489.4 1,244.0
Giá vốn hàng bán
2,113.3 1,456.6 1,416.5 1,387.7 0.0
Lợi nhuận gộp
291.3 337.9 244.7 101.7 256.1
Chi phí tài chính
68.9 76.3 49.0 28.0 -15.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
45.5 51.0 30.5 30.9 -23.5
Lợi nhuận hoạt động
242.0 268.7 235.4 75.9 238.9
Lợi nhuận trước thuế
250.1 268.2 235.3 276.9 238.9
Lợi nhuận sau thuế
198.5 207.1 188.1 216.1 191.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
198.5 207.1 188.1 216.1 191.0
EPS cơ bản
1,770.00 1,877.00 1,875.00 2,177.00 1,977.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.