PVS

Listed Company · HNX

Giá
40,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.9x
EPS (TTM) 3,703
ROE (TTM) 11.7%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 31,694
ROA (TTM) 5.0%

Bức tranh lợi nhuận

PVS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +37.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.87% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,920.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 37.6% trong 2025, cao hơn 15.0 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 5.28% lên 5.87% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 32,718.3 23,769.9 19,373.6 16,372.5 14,220.8
Tăng trưởng +38% +23% +18% +15%
LNST 1,920.9 1,254.7 1,060.0 944.5 677.9
Biên LN ròng 5.87% 5.28% 5.47% 5.77% 4.77%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.87% trong khi doanh thu ghi nhận +37.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,233.2bn, nợ phải trả 22,555.2bn và vốn chủ 16,235.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,935.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,100.0bn.

Dòng tiền tài chính: -749.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
32,718.3 23,769.9 19,373.6 16,372.5 14,220.8
Giá vốn hàng bán
30,847.7 22,704.8 18,334.5 15,457.9 0.0
Lợi nhuận gộp
1,870.6 1,065.1 1,039.0 914.6 876.0
Chi phí tài chính
128.7 217.5 216.4 162.6 -94.4
Chi phí bán hàng
110.4 95.2 85.4 79.3 -90.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,278.8 1,235.2 966.9 827.9 -780.9
Lợi nhuận hoạt động
2,106.0 950.3 1,211.3 991.0 601.8
Lợi nhuận trước thuế
2,204.6 1,553.3 1,277.3 1,173.6 816.0
Lợi nhuận sau thuế
1,920.9 1,254.7 1,060.0 944.5 677.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,849.5 1,069.8 1,026.5 883.6 602.0
EPS cơ bản
2,569.00 1,923.00 1,579.00 1,575.00 1,259.58

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.