PVX

Listed Company · UPCOM

Giá
1,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -48.7x
EPS (TTM) -39
ROE (TTM) 0.6%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 1,210
ROA (TTM) 0.1%

Bức tranh lợi nhuận

PVX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +82.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.06% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 82.3% trong 2025, cao hơn 80.3 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý giảm 65.3% YoY lên 30.7 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,210.9 1,213.0 1,189.7 1,782.9 2,032.3
Tăng trưởng +82% +2% -33% -12%
LNST 1.4 2.6 -265.2 2.9 38.8
Biên LN ròng 0.06% 0.22% -22.29% 0.16% 1.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.06% trong khi doanh thu ghi nhận +82.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,314.5bn, nợ phải trả 5,615.1bn và vốn chủ 483.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 556.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -760.8bn.

Dòng tiền tài chính: 29.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,210.9 1,213.0 1,189.7 1,782.9 2,032.3
Giá vốn hàng bán
2,081.7 1,161.3 1,284.2 1,652.4 0.0
Lợi nhuận gộp
129.2 51.7 -94.4 130.5 -85.0
Chi phí tài chính
40.8 63.8 71.1 59.0 -58.2
Chi phí bán hàng
5.2 2.1 0.4 0.4 -0.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
129.6 74.1 126.1 94.2 -13.1
Lợi nhuận hoạt động
-5.7 -46.3 -251.2 7.5 13.3
Lợi nhuận trước thuế
6.6 4.8 -267.1 2.7 39.3
Lợi nhuận sau thuế
1.4 2.6 -265.2 2.9 38.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-4.1 7.4 -159.6 47.0 59.4
EPS cơ bản
-10.00 18.00 -399.00 118.00 148.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.