QNS

Listed Company · UPCOM

Giá
47,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.8x
EPS (TTM) 6,100
ROE (TTM) 18.6%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 28,975
ROA (TTM) 13.7%

Bức tranh lợi nhuận

QNS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 18.12% và cải thiện thêm -5.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -19.4% trong 2025 so với 8.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 1,916.5 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 23.20% lên 18.12% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,574.9 10,243.3 10,021.2 8,255.0 7,335.3
Tăng trưởng +3% +2% +21% +13%
LNST 1,916.5 2,376.7 2,183.5 1,286.7 1,241.9
Biên LN ròng 18.12% 23.20% 21.79% 15.59% 16.93%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 18.12% trong khi doanh thu ghi nhận +3.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,365.9bn, nợ phải trả 3,704.3bn và vốn chủ 10,645.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,106.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -946.9bn.

Dòng tiền tài chính: -1,425.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,574.9 10,243.3 10,021.2 8,255.0 7,335.3
Giá vốn hàng bán
7,050.3 6,759.2 6,670.4 5,796.1 0.0
Lợi nhuận gộp
3,524.5 3,484.0 3,350.8 2,458.9 2,255.0
Chi phí tài chính
111.3 95.9 138.9 83.7 -66.3
Chi phí bán hàng
1,358.8 862.7 805.5 868.3 -692.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
245.4 240.5 391.3 232.1 -257.3
Lợi nhuận hoạt động
2,115.3 2,547.2 2,355.7 1,465.9 1,381.4
Lợi nhuận trước thuế
2,212.4 2,645.2 2,446.8 1,505.3 1,427.7
Lợi nhuận sau thuế
1,916.5 2,376.7 2,183.5 1,286.7 1,241.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,916.5 2,376.7 2,183.5 1,286.7 1,241.9
EPS cơ bản
6,079.00 7,680.00 7,172.00 4,226.00 4,103.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.