RAL

Listed Company · HOSE

Giá
86,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.6x
EPS (TTM) 15,336
ROE (TTM) 10.8%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 144,333
ROA (TTM) 4.4%

Bức tranh lợi nhuận

RAL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -23.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.68% và cải thiện thêm -1.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 129bps còn 5.68% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 361.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 23.9% YoY lên 6,359.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,359.6 8,356.6 8,316.3 6,909.2 5,709.1
Tăng trưởng -24% +0% +20% +21%
LNST 361.1 593.1 584.3 485.8 398.1
Biên LN ròng 5.68% 7.10% 7.03% 7.03% 6.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.68% trong khi doanh thu ghi nhận -23.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,231.9bn, nợ phải trả 4,737.5bn và vốn chủ 3,398.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,467.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -463.1bn.

Dòng tiền tài chính: -722.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,359.6 8,356.6 8,316.3 6,909.2 5,709.1
Giá vốn hàng bán
4,910.2 6,446.4 6,311.1 5,074.6 0.0
Lợi nhuận gộp
1,449.4 1,910.2 2,005.3 1,834.7 1,681.7
Chi phí tài chính
113.6 116.4 116.2 100.3 -55.0
Chi phí bán hàng
811.6 1,067.5 1,126.0 996.7 -920.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
133.1 117.4 159.0 147.1 -210.1
Lợi nhuận hoạt động
412.7 634.5 618.2 610.9 502.0
Lợi nhuận trước thuế
413.2 630.2 618.2 608.8 501.6
Lợi nhuận sau thuế
361.1 593.1 584.3 485.8 398.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
361.1 593.1 584.3 485.8 398.1
EPS cơ bản
15,336.00 25,187.00 25,124.00 25,564.00 33,346.71

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.