REE

Listed Company · HOSE

Giá
64,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.3x
EPS (TTM) 4,838
ROE (TTM) 10.7%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 45,778
ROA (TTM) 6.6%

Bức tranh lợi nhuận

REE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +19.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 31.47% và cải thiện thêm +2.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 31.5% lên 3,150.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 28.58% lên 31.47% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 19.4% trong 2025, cao hơn 21.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,011.6 8,383.7 8,569.9 9,371.9 5,809.8
Tăng trưởng +19% -2% -9% +61%
LNST 3,150.4 2,396.0 2,786.7 3,515.4 2,136.1
Biên LN ròng 31.47% 28.58% 32.52% 37.51% 36.77%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 31.47% trong khi doanh thu ghi nhận +19.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,523.6bn, nợ phải trả 15,278.3bn và vốn chủ 24,796.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,710.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -4,555.5bn.

Dòng tiền tài chính: -745.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,011.6 8,383.7 8,569.9 9,371.9 5,809.8
Giá vốn hàng bán
6,236.4 5,259.6 4,860.0 5,042.1 0.0
Lợi nhuận gộp
3,775.2 3,124.1 3,709.9 4,329.8 2,312.1
Chi phí tài chính
740.5 790.7 1,016.4 941.6 -706.2
Chi phí bán hàng
119.7 118.2 92.5 88.9 -85.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
655.0 577.6 663.1 577.6 -371.5
Lợi nhuận hoạt động
3,546.8 2,672.3 3,042.1 3,985.9 2,388.4
Lợi nhuận trước thuế
3,519.7 2,687.6 3,056.1 3,878.6 2,401.3
Lợi nhuận sau thuế
3,150.4 2,396.0 2,786.7 3,515.4 2,136.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2,529.1 1,993.4 2,188.3 2,692.5 1,854.9
EPS cơ bản
4,669.00 4,237.00 5,354.00 7,576.00 6,002.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.