SAB

Listed Company · HOSE

Giá
44,200
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 13.2x
EPS (TTM) 3,344
ROE (TTM) 18.7%
P/B 2.5x
BVPS (mới nhất) 17,933
ROA (TTM) 13.4%

Bức tranh lợi nhuận

SAB chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -18.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 17.66% và cải thiện thêm +3.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 13.97% trong 2023 lên 17.66% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn 1.7% trong 2025 so với 5.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 4,573.1 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 18.8% YoY lên 25,888.2 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 25,888.2 31,872.4 30,461.4 34,979.1 26,373.7
Tăng trưởng -19% +5% -13% +33%
LNST 4,573.1 4,494.8 4,255.1 5,499.8 3,929.3
Biên LN ròng 17.66% 14.10% 13.97% 15.72% 14.90%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 17.66% trong khi doanh thu ghi nhận -18.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,027.4bn, nợ phải trả 9,597.5bn và vốn chủ 22,999.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 3,898.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 2,428.3bn.

Dòng tiền tài chính: -6,787.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
25,888.2 31,872.4 30,461.4 34,979.1 26,373.7
Giá vốn hàng bán
16,587.6 22,554.2 21,370.0 24,208.4 0.0
Lợi nhuận gộp
9,300.6 9,318.2 9,091.4 10,770.7 7,608.6
Chi phí tài chính
26.3 24.8 73.4 82.0 -22.8
Chi phí bán hàng
4,022.4 4,041.6 4,479.2 4,532.1 -3,500.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
983.6 839.4 800.7 740.7 -597.7
Lợi nhuận hoạt động
5,553.3 5,677.0 5,402.6 6,829.7 4,780.2
Lợi nhuận trước thuế
5,652.0 5,647.4 5,370.4 6,813.4 4,856.9
Lợi nhuận sau thuế
4,573.1 4,494.8 4,255.1 5,499.8 3,929.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
4,423.5 4,330.1 4,117.6 5,223.9 3,677.3
EPS cơ bản
3,347.00 3,291.00 3,132.00 7,983.00 5,503.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.