SBB

Listed Company · UPCOM

Giá
16,000
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 6.2x
EPS (TTM) 2,571
ROE (TTM) 16.2%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 14,928
ROA (TTM) 10.6%

Bức tranh lợi nhuận

SBB không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +45.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.74% và cải thiện thêm +19.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 182.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 588bps lên 5.74% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 45.7% trong 2025, cao hơn 37.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 3,176.1 2,180.3 2,020.2 2,356.6
Tăng trưởng +46% +8% -14%
LNST 182.2 -306.8 -152.2 -3.5
Biên LN ròng 5.74% -14.07% -7.54% -0.15%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.74% trong khi doanh thu ghi nhận +45.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 287.7bn, nợ phải trả 826.0bn và vốn chủ 1,306.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 155.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 76.8bn.

Dòng tiền tài chính: -147.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
3,176.1 2,180.3 2,020.2 2,356.6
Giá vốn hàng bán
2,886.5 2,073.1 2,012.0 2,175.7
Lợi nhuận gộp
289.6 107.2 8.2 180.9
Chi phí tài chính
12.9 21.1 40.7 43.9
Chi phí bán hàng
15.7 40.1 35.7 64.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
72.1 179.9 90.4 48.5
Lợi nhuận hoạt động
214.8 -140.5 -133.4 9.6
Lợi nhuận trước thuế
196.8 -252.7 -133.2 11.0
Lợi nhuận sau thuế
182.2 -306.8 -152.2 -3.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
182.2 -306.8 -152.2 -3.5
EPS cơ bản
1,978.00 -3,505.00 -1,739.00 -40.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.