SBG

Listed Company · HOSE

Giá
11,550
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 15.0x
EPS (TTM) 768
ROE (TTM) 6.4%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 12,366
ROA (TTM) 3.0%

Bức tranh lợi nhuận

SBG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -48.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.39% và cải thiện thêm +1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.89% trong 2023 lên 2.39% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -11.6% trong 2025 so với 34.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 38.6 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 48.6% YoY lên 1,618.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 1,618.1 3,146.7 3,662.2 4,010.8
Tăng trưởng -49% -14% -9%
LNST 38.6 43.7 32.5 37.6
Biên LN ròng 2.39% 1.39% 0.89% 0.94%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.39% trong khi doanh thu ghi nhận -48.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 143.7bn, nợ phải trả 933.5bn và vốn chủ 618.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -11.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -235.6bn.

Dòng tiền tài chính: 245.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
1,618.1 3,146.7 3,662.2 4,010.8
Giá vốn hàng bán
1,499.0 3,054.4 3,569.4 3,929.2
Lợi nhuận gộp
119.1 92.3 92.8 81.6
Chi phí tài chính
20.4 22.3 16.7 16.1
Chi phí bán hàng
22.6 14.9 12.6 14.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
36.2 29.5 24.2 15.8
Lợi nhuận hoạt động
47.1 30.3 40.2 39.9
Lợi nhuận trước thuế
47.4 51.5 40.2 39.6
Lợi nhuận sau thuế
38.6 43.7 32.5 37.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
38.3 43.5 32.3 37.4
EPS cơ bản
767.00 1,079.00 1,291.00 2,455.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.