SBH

Listed Company · UPCOM

Giá
41,600
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 9.4x
EPS (TTM) 4,425
ROE (TTM) 30.1%
P/B 2.6x
BVPS (mới nhất) 16,149
ROA (TTM) 27.5%

Bức tranh lợi nhuận

SBH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +57.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 54.56% và cải thiện thêm +11.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 97.4% lên 540.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 43.58% lên 54.56% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 57.7% trong 2025, cao hơn 92.5 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 990.0 627.7 961.8 1,143.3 869.8
Tăng trưởng +58% -35% -16% +31%
LNST 540.1 273.6 487.3 643.2 470.6
Biên LN ròng 54.56% 43.58% 50.67% 56.26% 54.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 54.56% trong khi doanh thu ghi nhận +57.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8.9bn, nợ phải trả 216.3bn và vốn chủ 1,996.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 368.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -155.7bn.

Dòng tiền tài chính: -186.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
990.0 627.7 961.8 1,143.3 869.8
Giá vốn hàng bán
289.5 312.9 413.1 437.3 0.0
Lợi nhuận gộp
700.5 314.8 548.7 706.0 513.1
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 -4.7
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
57.2 47.7 55.8 55.4 -43.8
Lợi nhuận hoạt động
675.4 292.4 547.9 681.9 499.5
Lợi nhuận trước thuế
675.9 306.5 547.9 682.2 500.3
Lợi nhuận sau thuế
540.1 273.6 487.3 643.2 470.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
540.1 273.6 487.3 643.2 470.6
EPS cơ bản
4,348.00 2,202.00 3,923.00 5,178.00 372.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.