SBT

Listed Company · HOSE

Giá
22,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 29.1x
EPS (TTM) 755
ROE (TTM) 6.4%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 14,290
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

SBT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +17.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.78% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 805.8 tỷ đồng trong 2023.
  • Doanh thu tăng 17.3% YoY lên 29,021.3 tỷ đồng trong năm 2023.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 2.44% lên 2.78% trong 2023.
Chỉ tiêu 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 29,021.3 24,743.1 16,659.2 14,248.6
Tăng trưởng +17% +49% +17%
LNST 805.8 604.6 799.5 554.8
Biên LN ròng 2.78% 2.44% 4.80% 3.89%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.78% trong khi doanh thu ghi nhận +17.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,953.2bn, nợ phải trả 22,934.3bn và vốn chủ 11,144.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 62.9bn trong 2023, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,955.4bn.

Dòng tiền tài chính: 4,377.2bn.

Item 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
29,021.3 24,743.1 16,659.2 14,248.6
Giá vốn hàng bán
25,856.6 22,022.3 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
3,164.6 2,720.9 2,376.3 2,047.4
Chi phí tài chính
2,030.2 1,780.0 -900.8 -871.9
Chi phí bán hàng
723.1 637.8 -582.0 -527.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
795.5 637.7 -702.4 -341.3
Lợi nhuận hoạt động
912.8 735.5 1,188.7 713.5
Lợi nhuận trước thuế
907.9 718.6 1,024.1 699.7
Lợi nhuận sau thuế
805.8 604.6 799.5 554.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
747.9 537.2 774.9 543.5
EPS cơ bản
834.00 570.00 1,084.00 1,118.56

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.