SBV

Listed Company · HOSE

Giá
7,150
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E -17.5x
EPS (TTM) -409
ROE (TTM) 1.1%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 15,653
ROA (TTM) 0.5%

Bức tranh lợi nhuận

SBV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.39% và cải thiện thêm +7.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 2.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -7.11% lên 0.39% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 10.7% YoY lên 550.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 550.6 497.5 425.7 459.2 516.4
Tăng trưởng +11% +17% -7% -11%
LNST 2.2 -35.4 6.8 13.1 52.4
Biên LN ròng 0.39% -7.11% 1.59% 2.84% 10.14%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.39% trong khi doanh thu ghi nhận +10.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 261.7bn, nợ phải trả 467.1bn và vốn chủ 449.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -13.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -12.9bn.

Dòng tiền tài chính: 33.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
550.6 497.5 425.7 459.2 516.4
Giá vốn hàng bán
397.1 383.7 286.5 298.7 0.0
Lợi nhuận gộp
153.5 113.9 139.2 160.5 178.1
Chi phí tài chính
15.8 13.6 17.3 20.3 -17.4
Chi phí bán hàng
77.9 71.5 65.7 76.7 -68.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
64.1 58.7 50.0 48.5 -47.2
Lợi nhuận hoạt động
-1.3 -26.4 8.7 17.8 46.1
Lợi nhuận trước thuế
6.9 -27.9 11.5 17.9 63.7
Lợi nhuận sau thuế
2.2 -35.4 6.8 13.1 52.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2.2 -35.4 6.8 13.1 52.4
EPS cơ bản
-104.00 -1,464.00 79.00 459.00 1,860.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.