SCD

Listed Company · UPCOM

Giá
15,000
Giá đóng cửa gần nhất
27-03-2026
P/E -1.6x
EPS (TTM) -9,454
ROE (TTM) 68.4%
P/B -0.8x
BVPS (mới nhất) -18,551
ROA (TTM) -12.9%

Bức tranh lợi nhuận

SCD chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -12.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -50.09% và cải thiện thêm -14.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 12.5% YoY lên 160.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 66.9% YoY lên -6.9 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ -35.78% lên -50.09% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 160.4 183.3 126.3 169.1 131.7
Tăng trưởng -12% +45% -25% +28%
LNST -80.4 -65.6 -119.3 -48.7 -35.6
Biên LN ròng -50.09% -35.78% -94.44% -28.80% -27.02%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -50.09% trong khi doanh thu ghi nhận -12.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14.0bn, nợ phải trả 759.6bn và vốn chủ -157.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 16.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -11.8bn.

Dòng tiền tài chính: -1.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
160.4 183.3 126.3 169.1 131.7
Giá vốn hàng bán
119.0 133.0 99.8 137.6 0.0
Lợi nhuận gộp
41.4 50.3 26.5 31.4 19.8
Chi phí tài chính
43.3 40.5 21.6 15.9 -14.6
Chi phí bán hàng
52.7 49.9 85.2 43.0 -21.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.8 21.7 28.2 25.7 -23.4
Lợi nhuận hoạt động
-73.6 -58.8 -107.0 -51.3 -36.7
Lợi nhuận trước thuế
-81.2 -66.7 -113.7 -49.4 -36.3
Lợi nhuận sau thuế
-80.4 -65.6 -119.3 -48.7 -35.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-80.4 -65.6 -119.3 -48.7 -35.6
EPS cơ bản
-9,454.32 -7,736.00 -14,067.00 -5,743.00 -1,631.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.