SD4

Listed Company · UPCOM

Giá
1,600
Giá đóng cửa gần nhất
27-03-2026
P/E -2.8x
EPS (TTM) -580
ROE (TTM) 59.9%
P/B -1.2x
BVPS (mới nhất) -1,283
ROA (TTM) -0.9%

Bức tranh lợi nhuận

SD4 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -29.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -4.65% và cải thiện thêm +21.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -44.27% trong 2023 lên -4.65% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 29.5% YoY lên 117.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức -5.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 117.0 165.9 306.2 409.6 526.2
Tăng trưởng -30% -46% -25% -22%
LNST -5.4 -42.8 -135.5 -10.2 -7.3
Biên LN ròng -4.65% -25.78% -44.27% -2.49% -1.39%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -4.65% trong khi doanh thu ghi nhận -29.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 133.3bn, nợ phải trả 637.5bn và vốn chủ -13.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 31.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.7bn.

Dòng tiền tài chính: -34.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
117.0 165.9 306.2 409.6 526.2
Giá vốn hàng bán
83.8 158.3 399.2 361.4 0.0
Lợi nhuận gộp
33.2 7.6 -93.1 48.2 87.1
Chi phí tài chính
24.4 27.7 29.7 42.8 -43.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.8 19.5 24.7 32.6 -49.2
Lợi nhuận hoạt động
0.1 -37.8 -132.3 -6.8 -5.8
Lợi nhuận trước thuế
-5.4 -42.8 -135.5 -8.5 -8.4
Lợi nhuận sau thuế
-5.4 -42.8 -135.5 -10.2 -7.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-5.4 -42.8 -135.5 -10.2 -7.3
EPS cơ bản
-528.00 -4,153.00 -13,160.00 -990.00 -703.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.