01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 1,600
- P/E
- −10.19x
- P/B
- 0,16 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về AAH
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- −157
- BVPS
- 10,063
- ROE
- −1,6%
- ROA
- −1,3%
- Profit Margin
- −3,3%
- Asset Turnover
- 0,38 lần
- Equity Mult.
- 1,22 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 8 | 197 | 108 | 245 | 288 | 203 | 447 | 332 |
| Tăng trưởng | −96,2% | 82,7% | −55,9% | −15,1% | 42,0% | −54,6% | 34,7% | 18,1% |
| YoY | −97,4% | −2,9% | −75,9% | −26,3% | 2,6% | 94,3% | 358,1% | 629,9% |
| LNSTtỷ đồng | −8 | 2 | −14 | 0 | 0 | 13 | 6 | 5 |
| Tăng trưởng LN | −403,4% | −118,2% | −21360,2% | 202,0% | −99,8% | 109,8% | 23,0% | −8,7% |
| YoY LN | −35607,4% | −81,2% | −316,1% | −98,7% | −99,6% | 1597,9% | 2212,6% | −59,1% |
| Biên LN ròng | −100,1% | 1,3% | −12,6% | 0,0% | 0,0% | 6,5% | 1,4% | 1,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 844 | 1.172 | 232 | 592 |
| Tăng trưởng | −28,0% | 404,4% | −60,7% | |
| LNSTtỷ đồng | −2 | 12 | 12 | 102 |
| Tăng trưởng LN | −119,1% | 2,6% | −88,6% | |
| Biên LN ròng | −0,3% | 1,0% | 5,0% | 17,2% |
04
So sánh cùng ngành
Coal & Consumable Fuels
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AAH1,600 | −10.19x | 0,16 lần | −157 | 10,063 | −1,6% | −1,3% | −3,3% | 0,38 lần | 1,22 lần |
| MVB11,600 | 14,68 lần | 0,61 lần | 790 | 19,128 | 5,5% | 3,0% | 2,1% | 1,44 lần | 1,82 lần |
| CST11,800 | 6,74 lần | 0,52 lần | 1,752 | 22,538 | 7,7% | 2,5% | 0,9% | 2,83 lần | 3,05 lần |
| HLC10,000 | 3,97 lần | 0,56 lần | 2,520 | 17,894 | 15,6% | 4,4% | 2,1% | 2,06 lần | 3,57 lần |
| TMB43,700 | 7,59 lần | 0,73 lần | 5,757 | 59,712 | 9,8% | 1,3% | 0,3% | 5,01 lần | 7,33 lần |
Đọc sâu hơn