01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 33,200
- P/E
- 3,66 lần
- P/B
- 0,94 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HTG
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 9,071
- BVPS
- 35,380
- ROE
- 27,9%
- ROA
- 9,0%
- Biên LN
- 5,8%
- Vòng Quay TS
- 1,55 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 3,10 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.484 | 1.339 | 1.307 | 1.518 | 1.309 | 1.278 | 1.331 | 1.498 |
| Tăng trưởng | 10,8% | 2,5% | −13,9% | 15,9% | 2,5% | −4,0% | −11,2% | 37,0% |
| YoY | 13,3% | 4,8% | −1,8% | 1,3% | 19,7% | 8,3% | 18,8% | 18,0% |
| LNSTtỷ đồng | 135 | 64 | 53 | 81 | 130 | 58 | 94 | 75 |
| Tăng trưởng LN | 109,8% | 21,3% | −34,6% | −37,7% | 125,7% | −38,5% | 25,6% | 8,3% |
| YoY LN | 3,7% | 11,5% | −43,5% | 8,7% | 88,8% | 29,6% | 218,9% | 25,6% |
| Biên LN ròng | 9,1% | 4,8% | 4,1% | 5,4% | 10,0% | 4,5% | 7,1% | 5,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 5.412 | 5.103 | 4.700 | 5.145 | 3.863 |
| Tăng trưởng | 6,1% | 8,6% | −8,6% | 33,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 322 | 283 | 170 | 268 | 201 |
| Tăng trưởng LN | 14,1% | 66,3% | −36,6% | 33,1% | |
| Biên LN ròng | 6,0% | 5,5% | 3,6% | 5,2% | 5,2% |
04
So sánh cùng ngành
Textiles
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HTG33,600 | 3,70 lần | 0,95 lần | 9,071 | 35,380 | 27,9% | 9,0% | 5,8% | 1,55 lần | 3,10 lần |
| PPH26,400 | 4,12 lần | 0,87 lần | 6,414 | 30,482 | 24,7% | 14,0% | 20,2% | 0,69 lần | 1,76 lần |
| ADS7,540 | 5,81 lần | 0,52 lần | 1,297 | 14,391 | 9,7% | 3,7% | 4,8% | 0,77 lần | 2,63 lần |
| STK7,900 | −23.17x | 0,66 lần | −341 | 12,020 | −3,1% | −1,3% | −4,0% | 0,33 lần | 2,28 lần |
| NTT10,400 | 6,61 lần | 0,96 lần | 1,574 | 10,801 | 15,7% | 2,9% | 2,5% | 1,14 lần | 5,46 lần |
Đọc sâu hơn