BMI
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh ·HOSE ·2026Q1
▲▲ KHAI THÁC BH CẢI THIỆN MẠNH
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh được dẫn dắt bởi tỷ lệ kết hợp cải thiện rõ rệt. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng nhẹ 1,7%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 3,2 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 13,8%, lợi nhuận khai thác BH có thặng dư bền vững.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 1,275.1 | 1,189.7 | 1,282.6 | 1,306.0 | 1,281.9 | 1,216.2 | 1,216.1 | 1,256.1 | 1,217.7 |
| Tăng trưởng | -1% | -2% | +5% | +4% | +5% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 76.0 | 3.6 | 126.4 | 97.8 | 78.8 | 53.8 | 40.1 | 96.4 | 90.9 |
| Biên LNTT | 5.96% | 0.30% | 9.85% | 7.48% | 6.14% | 4.43% | 3.29% | 7.68% | 7.46% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận BMI
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 124,6%, nhưng đã cải thiện −1,5 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −3,2 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.
Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính đóng góp 70,1% lợi nhuận trước thuế và thay đổi +0,6 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 37,7%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.
Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 35,9%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 48,0%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.
Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của BMI được dẫn dắt bởi chất lượng khai thác BH cải thiện, với tỷ lệ kết hợp ở 32,0% — điểm cốt lõi của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. Bức tranh được củng cố bởi các mảng còn lại: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 84,9% và tăng trưởng nhẹ 1,7%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 194,7 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 35,9% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Tỷ lệ bồi thường ở 32,0% và tỷ lệ kết hợp ở chưa đủ dữ liệu là cơ sở chính của luận điểm khai thác BH; tăng trưởng phí 1,7% cho biết nền doanh thu đi kèm.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Tỷ lệ bồi thường 32,0% đang là điểm mạnh, nhưng cần đọc cùng tỷ lệ chi phí/kết hợp chưa đủ dữ liệu và tăng trưởng phí 1,7% để tránh kết luận chỉ từ một chỉ tiêu.
Tổng kết lại, ROE của BMI đang được tỷ lệ kết hợp cải thiện nâng đỡ rõ rệt. Đầu tư vẫn đóng góp đều, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — chúng tôi đánh giá triển vọng của BMI có cơ sở nhưng cần thêm dữ liệu trong các quý tới.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
6,652.0 | 6,654.9 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
1,592.6 | 1,775.0 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
5,059.3 | 4,879.9 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
301.1 | 242.9 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
5,360.4 | 5,122.7 |
|
6. Chi bồi thường
|
2,084.6 | 1,996.2 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
1,551.0 | 1,727.0 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
3,472.7 | 3,216.3 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
5,034.5 | 4,870.1 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
325.9 | 252.7 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
319.8 | 322.9 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
125.0 | 113.2 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
194.7 | 209.7 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
297.5 | 270.2 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
302.3 | 272.7 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
257.2 | 237.7 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
257.2 | 237.7 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
1,469.00 | 1,564.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.