BMI

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh ·HOSE ·2026Q1

▲▲ KHAI THÁC BH CẢI THIỆN MẠNH

Khai thác BH là động lực chính · Tỷ lệ kết hợp 132,8%, Tỷ lệ bồi thường 32,0%
GIÁ
14,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 132,8%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 32,0%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 100,8%
ROE (TTM) 8,7%
EPS (TTM) 1.337
BVPS (Kỳ gần nhất) 19.756

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh được dẫn dắt bởi tỷ lệ kết hợp cải thiện rõ rệt. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng nhẹ 1,7%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 3,2 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 13,8%, lợi nhuận khai thác BH có thặng dư bền vững.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
5.053 tỷ
+1,7% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
32,0%
−3,2 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
213 tỷ
+13,8% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 1,275.1 1,189.7 1,282.6 1,306.0 1,281.9 1,216.2 1,216.1 1,256.1 1,217.7
Tăng trưởng -1% -2% +5% +4% +5%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 76.0 3.6 126.4 97.8 78.8 53.8 40.1 96.4 90.9
Biên LNTT 5.96% 0.30% 9.85% 7.48% 6.14% 4.43% 3.29% 7.68% 7.46%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận BMI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 160,6 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 25,8 tỷ
Doanh thu phí ↓ 28,5 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 83,4 tỷ
Chưa phân loại ↓ 39,8 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 1,7% thấp hơn ngành rõ rệt
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 84,9% +1,6 điểm % tăng cường giữ lại

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần chỉ tăng nhẹ 1,7%, nhưng tỷ lệ giữ lại phí bảo hiểm vẫn ở mức 84,9%. Nền phí không bứt tốc, song danh mục giữ lại khá ổn định nên chưa tạo tín hiệu cạnh tranh giá rõ rệt.

Mảng phí vì vậy đóng vai trò điều kiện: không kéo câu chuyện đi lên, nhưng cũng chưa phủ định trục chính.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 5.059,3 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 5.360,4 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 5.966,2 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.592,6 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 3,2%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 26,4% +0,4 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 14,3% +2,7 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 76,3% +0,1 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 32,0% −3,2 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 94,7% +0,2 điểm % ổn định

Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 124,6%, nhưng đã cải thiện −1,5 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −3,2 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.

Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 1.551,0 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 5.034,5 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 964,8 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 31,2 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 40,3% −3,2 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 18,2% +0,5 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 1,9% −0,2 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 31,9% +2,5 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 70,1% +0,6 điểm % đầu tư là động lực chính
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 37,7% +1,4 điểm % chi phí tài chính tăng

Lợi nhuận tài chính đóng góp 70,1% lợi nhuận trước thuế và thay đổi +0,6 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 37,7%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 194,7 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 302,3 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 257,2 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 325,9 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 84,2% +4,4 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 5,3% −0,2 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 35,9% −1,7 điểm % vốn dày
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 1,79 lần +0,13 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 35,9%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 48,0%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 7.676,6 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2.927,3 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 1.148,2 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 245,7 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 47,4% −0,3 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 15,9% −0,0 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 68,6% −5,6 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 36,2% +1,8 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN -3,7% −4,7 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của BMI được dẫn dắt bởi chất lượng khai thác BH cải thiện, với tỷ lệ kết hợp ở 32,0% — điểm cốt lõi của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. Bức tranh được củng cố bởi các mảng còn lại: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 84,9% và tăng trưởng nhẹ 1,7%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 194,7 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 35,9% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Tỷ lệ bồi thường ở 32,0% và tỷ lệ kết hợp ở chưa đủ dữ liệu là cơ sở chính của luận điểm khai thác BH; tăng trưởng phí 1,7% cho biết nền doanh thu đi kèm.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Tỷ lệ bồi thường 32,0% đang là điểm mạnh, nhưng cần đọc cùng tỷ lệ chi phí/kết hợp chưa đủ dữ liệu và tăng trưởng phí 1,7% để tránh kết luận chỉ từ một chỉ tiêu.

Tổng kết lại, ROE của BMI đang được tỷ lệ kết hợp cải thiện nâng đỡ rõ rệt. Đầu tư vẫn đóng góp đều, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — chúng tôi đánh giá triển vọng của BMI có cơ sở nhưng cần thêm dữ liệu trong các quý tới.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
6,652.0 6,654.9
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,592.6 1,775.0
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
5,059.3 4,879.9
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
301.1 242.9
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
5,360.4 5,122.7
6. Chi bồi thường
2,084.6 1,996.2
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
1,551.0 1,727.0
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
3,472.7 3,216.3
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
5,034.5 4,870.1
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
325.9 252.7
18. Doanh thu hoạt động tài chính
319.8 322.9
19. Chi hoạt động tài chính
125.0 113.2
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
194.7 209.7
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
297.5 270.2
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
302.3 272.7
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
257.2 237.7
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
257.2 237.7
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
1,469.00 1,564.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, PGI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.