VNR

Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam ·HNX ·2026Q1

◆ DỮ LIỆU CẦN ĐỐI CHIẾU

Dữ liệu cần đối chiếu · 4 chỉ tiêu cần đối chiếu
GIÁ
20,300
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 45,4%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 121,0%
ROE (TTM) 11,7%
EPS (TTM) 2.244
BVPS (Kỳ gần nhất) 20.385
ĐÒN BẨY (Kỳ gần nhất) 1,53 lần

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh có data coverage gradually improving. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 6,7%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 1,3 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 34,6%, đánh giá xu hướng tái bảo hiểm cần thêm reporting cycles.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
1.953 tỷ
+6,7% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
45,4%
−1,3 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
461 tỷ
+34,6% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 739.2 357.3 360.3 496.2 722.3 359.7 385.0 363.5 440.8
Tăng trưởng +2% -1% -6% +36% +64%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 129.5 146.5 133.1 161.8 86.2 182.2 -63.9 185.4 177.4
Biên LNTT 17.52% 41.01% 36.94% 32.60% 11.93% 50.64% -16.59% 50.99% 40.24%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận VNR

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 25,7 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 118,5 tỷ
Chưa phân loại ↑ 228,2 tỷ
Doanh thu phí ↓ 75,6 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 115,8 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 6,7% đọc cùng chu kỳ tái bảo hiểm khu vực
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần đạt 6,7%, nhưng dữ liệu phí gốc và các tỷ lệ tái bảo hiểm chưa đủ sạch để kết luận sâu về cơ cấu. Với doanh nghiệp tái bảo hiểm, phần giữ lại và phần nhận tái là trục đọc quan trọng nên thiếu dữ liệu này làm giảm độ chắc của nhận định.

Nên đọc tăng trưởng phí như tín hiệu định hướng, chưa phải bằng chứng đầy đủ về chất lượng doanh thu.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 1.936,1 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 2.398,4 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 3.153,3 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.473,9 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 15,2%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 55,5% −1,7 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 45,4% −1,3 điểm % đọc thận trọng theo dữ liệu tái bảo hiểm
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 92,3% −2,5 điểm % chi phí khai thác BH cải thiện

Tỷ lệ kết hợp ở mức 135,6%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−1,3 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.

Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 830,6 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 2.222,7 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 1.291,1 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 151,7 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 66,6% −0,8 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 52,0% −0,6 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 8,7% −5,9 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 66,1% −9,6 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 80,7% −7,1 điểm % đọc cùng dự phòng và danh mục đầu tư
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 3,8% −7,1 điểm % chi phí tài chính giảm

Lợi nhuận tài chính đóng góp 80,7% lợi nhuận trước thuế và thay đổi −7,1 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 3,8%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 440,4 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 525,4 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 439,2 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 175,7 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 96,8% −6,2 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 7,7% +2,5 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 39,5% −3,8 điểm % đọc cùng chất lượng dự phòng
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 1,53 lần +0,22 lần đọc cùng dự phòng và tài sản tái bảo hiểm

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 39,5%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 35,5%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 9.616,2 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 4.187,7 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 1.755,9 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 188,2 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 33,7% +0,1 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 18,5% +0,2 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 69,3% −3,7 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 44,2% −0,2 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 2,1% −1,7 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của VNR hiện chưa đủ dữ liệu để khẳng định một luận điểm rộng, nên kết luận cần neo vào các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 6,7%. Các mảng có dữ liệu cho thấy: mảng phí bảo hiểm tăng trưởng nhẹ 6,7%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 1,3 điểm % xuống 45,4%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 440,4 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 39,5% là lớp đệm cho danh mục tái bảo hiểm.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Các chỉ tiêu còn dùng được gồm tăng trưởng phí 6,7%, tỷ lệ bồi thường 45,4% và tỷ lệ vốn chủ trên tài sản 39,5%; kết luận vì vậy cần neo vào những dữ liệu đã có.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Dữ liệu còn thiếu ở một số trục, nên các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 6,7%, tỷ lệ bồi thường 45,4% và tỷ lệ vốn chủ 39,5% chỉ nên dùng như khung đọc ban đầu.

Dữ liệu trên các mảng của VNR còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
3,410.1 2,900.6
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,473.9 1,351.5
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
1,936.1 1,549.1
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
462.3 354.4
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
2,398.4 1,903.4
6. Chi bồi thường
1,302.5 1,204.8
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
830.6 787.4
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,370.8 943.4
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,222.7 1,737.2
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
175.7 166.3
18. Doanh thu hoạt động tài chính
472.1 425.2
19. Chi hoạt động tài chính
31.8 26.7
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
440.4 398.5
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
498.9 446.0
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
525.4 480.9
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
439.2 404.5
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
437.2 404.9
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
2,112.00 2,157.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, MIG, PTI, ABI, PGI, BMI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.