MIG

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội ·HOSE ·2026Q1

▲ ĐA ĐỘNG LỰC TÍCH CỰC

Đa mảng hỗ trợ song hành · Lợi nhuận tài chính/PBT 92,5%, Tỷ lệ bồi thường 32,5%
GIÁ
18,250
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 157,8%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 32,5%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 125,2%
ROE (TTM) 12,5%
EPS (Năm gần nhất) 1.553
BVPS (Kỳ gần nhất) 12.907

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh có nhiều mảng đồng pha tích cực. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 12,5%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 1,6 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 35,1%, underwriting + investment cùng đóng góp.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
2.781 tỷ
+12,5% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
32,5%
−1,6 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
380 tỷ
+35,1% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 736.2 776.3 642.9 625.3 679.6 690.5 564.2 537.4 534.5
Tăng trưởng +8% +12% +14% +16% +27%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 127.8 23.5 153.9 105.9 125.6 100.8 30.8 80.3 96.3
Biên LNTT 17.36% 3.02% 23.93% 16.94% 18.48% 14.59% 5.46% 14.94% 18.01%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận MIG

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 43,4 tỷ
Chi phí khai thác BH ↑ 88,3 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 98,8 tỷ
Chưa phân loại ↑ 36,2 tỷ
Doanh thu phí ↓ 193,0 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 12,5% đạt mặt bằng ngành ~11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 49,7% +0,2 điểm % gần như đứng vững

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần đạt 12,5%, cho thấy nền phí đi ngang đến tăng nhẹ. Tỷ lệ giữ lại phí bảo hiểm ở mức 49,7%, còn tăng trưởng doanh thu thuần bảo hiểm đạt 11,7%, nên tín hiệu chính là ổn định hơn là bứt phá.

Mảng phí bổ sung điều kiện cho luận điểm tổng thể: đủ nền để theo dõi, nhưng chưa tự tạo một câu chuyện mạnh.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 2.724,1 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 4.067,8 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 5.414,3 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 2.704,0 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 8,2%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 49,1% −0,4 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 2,3% +1,3 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 50,3% +0,3 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 32,5% −1,6 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 85,1% +1,2 điểm % chi phí khai thác BH tăng

Tỷ lệ kết hợp ở mức 119,1%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−1,6 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.

Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 929,8 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 3.458,3 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 396,3 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 214,8 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 57,6% −3,2 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 9,9% −0,3 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 7,4% +3,9 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 99,9% +11,2 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 92,5% +9,1 điểm % đầu tư là động lực chính
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 2,7% +3,5 điểm % chi phí tài chính tăng

Lợi nhuận tài chính đóng góp 92,5% lợi nhuận trước thuế và 114,3% lợi nhuận sau thuế. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 2,7%, tạo một lớp hỗ trợ nhưng chưa đủ nổi bật để dẫn dắt toàn bộ câu chuyện.

Đọc mảng đầu tư như lớp xác nhận hoặc điều kiện tùy theo vai trò luận điểm của mảng phân tích.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 371,2 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 408,8 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 324,9 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 609,5 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 116,4% +8,9 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 14,9% −1,2 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 23,4% −1,0 điểm % vốn vừa đủ
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 3,28 lần +0,18 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 23,4%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 3,28 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.

Tài sản thanh khoản ở mức 47,2%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.

TỔNG TÀI SẢN 11.274,2 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2.627,7 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 2.697,4 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 359,6 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 46,2% +0,2 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 23,1% −2,4 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 56,1% −4,2 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 53,7% −2,2 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 4,3% −1,0 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của MIG được hỗ trợ bởi nhiều mảng cùng lúc, với tăng trưởng phí 12,5% và lợi nhuận tài chính đóng góp 92,5% lợi nhuận trước thuế — cần đọc độ đóng góp của từng mảng trước khi nâng mức kết luận. Bức tranh được hỗ trợ đồng đều bởi các mảng: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 49,7% và tăng trưởng nhẹ 12,5%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 1,6 điểm % xuống 32,5%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 371,2 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 23,4% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Luận điểm được hỗ trợ bởi nhiều mảng: tăng trưởng phí 12,5%, tỷ lệ bồi thường 32,5% và lợi nhuận tài chính 371,2 tỷ.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Các chỉ tiêu hỗ trợ không cùng một cường độ: tăng trưởng phí 12,5%, tỷ lệ bồi thường 32,5% và đóng góp đầu tư 92,5% cần được cân riêng.

Tổng kết lại, ROE của MIG đang được khai thác BH và đầu tư cùng nâng đỡ. Phí bảo hiểm cũng đang tăng tốt, đầu tư vẫn đóng góp đều, khai thác BH vẫn đóng góp tốt, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — chúng tôi đánh giá triển vọng của MIG có cơ sở nhưng cần thêm dữ liệu trong các quý tới.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
5,428.1 4,747.5
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
2,704.0 2,420.8
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
2,724.1 2,326.6
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
1,343.7 1,314.2
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
4,067.8 3,640.8
6. Chi bồi thường
1,642.2 1,425.6
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
929.8 824.4
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,500.6 2,357.2
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
3,458.3 3,095.5
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
609.5 545.4
18. Doanh thu hoạt động tài chính
383.3 304.8
19. Chi hoạt động tài chính
12.1 -1.8
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
371.2 306.7
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
410.3 308.2
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
408.8 308.1
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
324.9 238.5
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
324.9 238.5
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
1,553.00 1,295.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, PTI, ABI, PGI, BMI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.