MEF

MEINFA ·UPCOM ·2025Q4

● Duy trì

Giá
2,100
Giá đóng cửa gần nhất
05-05-2026
P/E
P/B
EPS
BVPS
ROE 19.8%
ROA 15.5%
Biên LN 11.1%
Vòng Quay TS 1.39x
Đòn bẩy VCSH 1.28x

TTM · Áp dụng cho: EPS, ROE, ROA, Biên LN, Vòng quay TS, Đòn bẩy VCSH

Điều gì đang thay đổi

Tính đến 2025, MEF có doanh thu nhích lên nhưng biên lợi nhuận lại thu hẹp nhẹ — hai yếu tố bù trừ nhau khiến bức tranh tổng thể gần như không đổi — lợi nhuận đang đạt đỉnh lịch sử. Yếu tố còn chưa rõ là bên nào sẽ chiếm ưu thế trong các kỳ tới.

DOANH THU TTM
401 tỷ
+5,4%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
11,15%
−0,4 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
45 tỷ
+1,6%YoY

Chưa có dữ liệu tóm tắt quý.

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Lợi nhuận có bền không?

Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?

Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.

Xu hướng sinh lời

Biên LN ròng 11,15% −0,4 điểm %
Biên gộp
Chi phí BH&QL/Doanh thu

Vốn được sử dụng hiệu quả?

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.

Cân đối tài sản

Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.

Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 46,2 tỷ, chiếm khoảng 15,4% tổng tài sản.

Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.

Biến động vốn lưu động

TTM YoY · Prior -> TTM

Phải thu ít biến động → CFO trung tính:
Tồn kho ít biến động → CFO trung tính:
Phải trả ít biến động → CFO trung tính:

Hiệu quả vốn lưu động

Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.

Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.

Hiệu quả vốn lưu động

TTM YoY · Prior → TTM

Phải thu
Tồn kho
Phải trả
Chu kỳ tiền mặt

Rủi ro tài chính có lớn không?

Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
400.8 380.4 325.1 370.0
Giá vốn hàng bán
302.8 287.4 247.3 288.8
Lợi nhuận gộp
98.0 93.0 77.8 81.2
Chi phí tài chính
1.2 0.8 0.7 1.1
Chi phí bán hàng
1.6 1.4 1.4 1.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
40.2 38.9 34.4 36.1
Lợi nhuận hoạt động
59.6 56.9 45.3 46.3
Lợi nhuận trước thuế
56.9 56.0 44.2 45.5
Lợi nhuận sau thuế
44.7 44.0 34.8 35.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
44.7 44.0 34.8 35.7
EPS cơ bản
10,933.00 10,760.00 8,514.00 8,732.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

GDT, NAV, TTF, SBV, KSD, CET

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.