EMG

Thiết bị Phụ Tùng Cơ Điện ·UPCOM ·2023

● Duy trì

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
P/B
EPS
BVPS
ROE 12.8%
ROA 11.2%
Biên LN 21.5%
Vòng Quay TS 0.52x
Đòn bẩy VCSH 1.14x

TTM · Áp dụng cho: EPS, ROE, ROA, Biên LN, Vòng quay TS, Đòn bẩy VCSH

Điều gì đang thay đổi

Tính đến 2023, EMG đang trong trạng thái bù trừ — doanh thu yếu đi nhẹ nhưng biên lợi nhuận lại có cải thiện. Điều còn thiếu là một tín hiệu đủ mạnh để bức tranh này nghiêng rõ về một phía.

DOANH THU TTM
58 tỷ
−11,9%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
21,47%
+1,4 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
12 tỷ
−5,5%YoY

Chưa có dữ liệu tóm tắt quý.

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Lợi nhuận có bền không?

Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?

Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.

Xu hướng sinh lời

Biên LN ròng 21,47% +1,4 điểm %
Biên gộp
Chi phí BH&QL/Doanh thu

Vốn được sử dụng hiệu quả?

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.

Cân đối tài sản

Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.

Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.

Biến động vốn lưu động

TTM YoY · Prior -> TTM

Phải thu ít biến động → CFO trung tính:
Tồn kho ít biến động → CFO trung tính:
Phải trả ít biến động → CFO trung tính:

Hiệu quả vốn lưu động

Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.

Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.

Hiệu quả vốn lưu động

TTM YoY · Prior → TTM

Phải thu
Tồn kho
Phải trả
Chu kỳ tiền mặt

Rủi ro tài chính có lớn không?

Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.

Dữ liệu BCTC

Item 2023 2022
Doanh thu thuần
57.6 65.4
Giá vốn hàng bán
31.5 37.0
Lợi nhuận gộp
26.1 28.4
Chi phí tài chính
0.4 0.6
Chi phí bán hàng
0.3 0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
10.5 10.9
Lợi nhuận hoạt động
15.1 16.5
Lợi nhuận trước thuế
15.7 16.4
Lợi nhuận sau thuế
12.4 13.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
12.4 13.1
EPS cơ bản
3,940.00 4,365.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

SHI, CKA, AMS, CTB, PVM, QHD, HLO, MIE, CTT, SHA, SHE, TCK, CMC, IME, CJC, UEM, CMK, DZM

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.