HLO

Công nghệ Ha Lô ·UPCOM ·2025Q4

▲▲ Đang cải thiện tích cực

Giá
19,000
Giá đóng cửa gần nhất
17-04-2026
P/E
P/B
EPS
BVPS
ROE 13.7%
ROA 11.7%
Biên LN 14.5%
Vòng Quay TS 0.81x
Đòn bẩy VCSH 1.17x

TTM · Áp dụng cho: EPS, ROE, ROA, Biên LN, Vòng quay TS, Đòn bẩy VCSH

Điều gì đang thay đổi

Tính đến 2025, HLO đang cải thiện đồng thời doanh thu (+31,0%) và biên lợi nhuận (+6,5 điểm %), cho thấy tăng trưởng hiện tại được hỗ trợ bởi cả quy mô và hiệu quả vận hành — lợi nhuận đang đạt đỉnh lịch sử. Bài kiểm tra tiếp theo sẽ là độ bền của nhịp tăng này khi nền so sánh trở nên cao hơn.

DOANH THU TTM
143 tỷ
+31,0%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
14,48%
+6,5 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
21 tỷ
+138,0%YoY

Chưa có dữ liệu tóm tắt quý.

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Lợi nhuận có bền không?

Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?

Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.

Xu hướng sinh lời

Biên LN ròng 14,48% +6,5 điểm %
Biên gộp
Chi phí BH&QL/Doanh thu

Vốn được sử dụng hiệu quả?

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.

Cân đối tài sản

Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.

Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 39,2 tỷ, chiếm khoảng 21,9% tổng tài sản.

Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.

Biến động vốn lưu động

TTM YoY · Prior -> TTM

Phải thu ít biến động → CFO trung tính:
Tồn kho ít biến động → CFO trung tính:
Phải trả ít biến động → CFO trung tính:

Hiệu quả vốn lưu động

Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.

Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.

Hiệu quả vốn lưu động

TTM YoY · Prior → TTM

Phải thu
Tồn kho
Phải trả
Chu kỳ tiền mặt

Rủi ro tài chính có lớn không?

Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024 2023
Doanh thu thuần
143.4 109.5 100.6
Giá vốn hàng bán
106.1 82.7 84.0
Lợi nhuận gộp
37.3 26.8 16.6
Chi phí tài chính
-1.1 4.0 0.1
Chi phí bán hàng
9.9 7.7 7.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.0 7.4 5.4
Lợi nhuận hoạt động
24.4 8.9 5.7
Lợi nhuận trước thuế
26.0 10.9 6.5
Lợi nhuận sau thuế
20.8 8.7 5.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
20.8 8.7 5.4
EPS cơ bản
2,076.00 1,077.00 679.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

SHI, CKA, AMS, CTB, PVM, QHD, MIE, CTT, SHA, SHE, EMG, TCK, CMC, IME, CJC, UEM, CMK, DZM

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.