APG

Chứng khoán APG ·HOSE ·2026Q1

● VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST không rõ YoY
Giá
4,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 14
BVPS (Kỳ gần nhất) 10,359
P/E (Giá/EPS) 331.3x
P/B (Giá/BVPS) 0.4x
ROAE TTM (12T) 0.1%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 7.8%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 22.5%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 6.5%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 43.7%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.3x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 31,9 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 7,8%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 61,7% và còn mở rộng thêm +29,2 điểm %, còn cho vay ở 35,1%; môi giới và dịch vụ mới ở 3,2% và còn thu hẹp 23,7 điểm %, nên nguồn thu vẫn còn khá một chiều. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 43,7% trong khi đòn bẩy khoảng 1,29 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 118 tỷ
+1056,3%
Lãi thuần −23,1 tỷ
+88,3%
Cho vay margin
Doanh thu 88,5 tỷ
+154,9%
Dư nợ 695 tỷ
+40,1%
Môi giới
Doanh thu 7,57 tỷ
−65,3%
Lãi thuần −11,2 tỷ
−165,9%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 6.5 8.0 19.8 -2.3 11.0 -60.3 -148.1 56.0 6.3
Tỷ trọng tự doanh 45.2% 5.4% 53.9% 85.6% 20.1% 51.1% 53.3%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 47.8% 87.8% 42.1% 10.4% 58.4% 41.0% 28.8% 18.5% 14.4%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 7.0% 6.8% 4.0% 4.0% 21.5% 59.0% 71.2% 30.4% 32.4%
Biên lợi nhuận trước thuế 7.64% 10.88% 22.66% -1.45% 44.58% -613.86% -564.59% 86.09% 20.71%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 43.7% 41.9% 42.0% 56.2% 59.0% 89.8% 89.2% 87.7% 97.2%
Đòn bẩy 1.29x 1.39x 1.38x 0.78x 0.69x 0.11x 0.12x 0.14x 0.03x

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, nhưng lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với đánh giá lại, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận không còn thuần như bề ngoài.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 61,7%, cho vay ở mức 35,1%, mảng môi giới ở mức 3,0%, dịch vụ khác ở mức 0,2%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 3,2%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Thu nhập tự doanh đang phụ thuộc đáng kể vào đánh giá lại.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, thay vì chỉ nhìn cơ cấu bề mặt.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro biến động đánh giá lại

Một phần lớn thu nhập tự doanh đang đến từ đánh giá lại, nên biến động lợi nhuận có thể cao hơn cách nhìn theo lợi nhuận báo cáo thông thường.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 406,6 tỷ +223,1% YoY
Biên LNTT 7,8%
Tỷ trọng tự doanh 61,7% +29,2 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 81,9%

Annual YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 7,8%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 0,1%, dự phòng tương đương 0,1% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 399,0% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Biến động đánh giá lại còn cao

Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 7,8%
Biên LNST 0,8%
ROAA 0,1%
ROAE 0,1%
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 399,0%

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 12,7% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 8,1%, tài sản thanh khoản ở mức 46,1%, vốn chủ sở hữu tương đương 43,7%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 12,7% +0,6 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 8,1% +1,7 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 46,1% +23,2 điểm %
Vốn chủ / TTS 43,7% −15,3 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,29 lần +0,59 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 43,7% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,29 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 49,9% tổng tài sản, tiền tương đương 0,11 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 43,7% −15,3 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,29 lần +0,59 lần
Vay ngắn hạn / TTS 49,9% +9,4 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 31,3% +9,3 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,11 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, APG hiện là một bức tranh pha trộn hơn, với cả yếu tố hỗ trợ lẫn điểm cần theo dõi và chưa nghiêng rõ về một phía.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
155.3 27.7
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
80.0 19.4
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
5.5 23.4
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
346.8 116.0
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
155.4 217.0
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
191.5 -101.0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
0.3 0.1
Cộng chi phí tài chính (51->54)
131.3 18.5
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
40.4 26.5
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
20.0 -145.9
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
36.4 -145.8
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
31.0 -15.3
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
5.5 -130.5
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
5.5 -130.5
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
24.00 -656.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
24.00
EPS cơ bản
23.68 -565.83

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.