DSC

Chứng khoán DSC ·HOSE ·2026Q1

▲▲ VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST +62,6% YoY
Giá
12,750
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 1,235
BVPS (Kỳ gần nhất) 11,151
P/E (Giá/EPS) 10.3x
P/B (Giá/BVPS) 1.1x
ROAE TTM (12T) 10.0%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 46.7%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 31.4%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 24.8%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 41.4%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.4x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 348,8 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 46,7%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn tương đối sạch và khá vững, trong khi biên lợi nhuận còn cải thiện thêm +4,0 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang tốt lên. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 43,8% nhưng đã thu hẹp 1,2 điểm %, trong khi tự doanh còn 31,4% sau khi thu hẹp 3,3 điểm %; môi giới và dịch vụ đã lên 24,8% và còn cải thiện thêm +4,5 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 41,4% trong khi đòn bẩy khoảng 1,41 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 311 tỷ
+68,8%
Lãi thuần 276 tỷ
+85,4%
Cho vay margin
Doanh thu 269 tỷ
+30,1%
Dư nợ 2.634 tỷ
+16,1%
Môi giới
Doanh thu 126 tỷ
+39,8%
Lãi thuần 1,99 tỷ
+109,9%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 72.0 52.9 168.1 55.7 67.2 32.5 89.6 24.2 74.3
Tỷ trọng tự doanh 38.6% 38.9% 45.7% 29.7% 34.1% 26.3% 53.3% 24.7% 35.6%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 41.5% 41.0% 27.9% 45.2% 44.4% 53.0% 31.1% 42.3% 37.2%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 19.9% 20.1% 26.4% 25.1% 21.5% 20.7% 15.6% 33.0% 27.3%
Biên lợi nhuận trước thuế 39.40% 29.84% 64.75% 43.95% 51.26% 29.56% 61.16% 21.51% 55.46%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 41.4% 42.9% 42.2% 42.6% 45.8% 41.5% 50.7% 53.5% 50.6%
Đòn bẩy 1.41x 1.33x 1.37x 1.35x 1.18x 1.41x 0.97x 0.87x 0.98x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận DSC

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.

Tự doanh +127 tỷ
Cho vay margin +62,3 tỷ
Môi giới +22,2 tỷ
Phí khác +21,5 tỷ
Tổng chi phí −98,0 tỷ
Thuế −27,7 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.

Tự doanh +21,8 tỷ
Cho vay margin +15,6 tỷ
Môi giới +5,7 tỷ
Tổng chi phí −33,3 tỷ
Phí khác −5,1 tỷ
Thuế −0,8 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, nhưng lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với đánh giá lại, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận không còn thuần như bề ngoài.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 31,4%, cho vay ở mức 43,8%, mảng môi giới ở mức 20,5%, dịch vụ khác ở mức 4,3%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 24,8%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Thu nhập tự doanh đang phụ thuộc đáng kể vào đánh giá lại.

Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, và mức tập trung đang dịu thêm nhờ môi giới và dịch vụ mở rộng vai trò.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro biến động đánh giá lại

Một phần lớn thu nhập tự doanh đang đến từ đánh giá lại, nên biến động lợi nhuận có thể cao hơn cách nhìn theo lợi nhuận báo cáo thông thường.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 746,6 tỷ +49,2% YoY
Biên LNTT 46,7% +4,0 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 31,4% −3,3 điểm %
Tỷ trọng môi giới 20,5% +0,9 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 35,6% −2,1 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đang ở vùng tương đối sạch, với biên và mức sinh lời đủ tốt để không cần dựa quá nhiều vào nguồn hỗ trợ bất thường.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 46,7%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 4,3%, dự phòng tương đương −0,0% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 19,7% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo hiện phản ánh khá sát thực tế vì mức sinh lời chưa bị kéo lệch mạnh bởi nguồn hỗ trợ kém bền.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Biên LNTT 46,7% +4,0 điểm %
Biên LNST 37,4% +3,1 điểm %
ROAA 4,3% +1,7 điểm %
ROAE 10,0% +3,7 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 19,7% −8,5 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 35,1% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 48,8%, tài sản thanh khoản ở mức 14,3%, vốn chủ sở hữu tương đương 41,4%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 35,1% −7,3 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 48,8% +5,9 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 14,3% +3,0 điểm %
Vốn chủ / TTS 41,4% −4,4 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,41 lần +0,23 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 41,4% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,41 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 57,8% tổng tài sản, tiền tương đương 0,10 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 41,4% −4,4 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,41 lần +0,23 lần
Vay ngắn hạn / TTS 57,8% +4,4 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 14,3% +3,0 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,10 lần −0,01 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, DSC đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.

Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
263.2 179.1
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
253.4 197.3
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
113.8 104.0
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
695.0 503.1
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
151.2 165.5
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
543.8 337.6
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
4.0 2.5
Cộng chi phí tài chính (51->54)
150.4 71.9
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
52.7 47.5
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
344.7 220.7
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
344.0 220.7
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
68.8 43.9
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
275.2 176.8
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
275.2 176.8
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,268.00 863.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,268.00 863.00
EPS cơ bản
1,000.53 863.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.