VDS

Chứng khoán Rồng Việt ·HOSE ·2026Q1

● DỰ PHÒNG TÁC ĐỘNG MẠNH

Dự phòng gây nhiễu Biên LNTT 26,8%, +0,6% YoY
Giá
13,450
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 851
BVPS (Kỳ gần nhất) 11,099
P/E (Giá/EPS) 15.8x
P/B (Giá/BVPS) 1.2x
ROAE TTM (12T) 8.0%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 26.8%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 29.3%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 26.0%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 38.5%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.6x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 288,1 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 26,8%, nhưng chất lượng lợi nhuận vẫn đang bị kéo xuống bởi áp lực dự phòng, đồng thời lợi nhuận trước thuế cũng đang tăng khá rõ so với cùng kỳ. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 44,7% nhưng đã thu hẹp 1,4 điểm %, trong khi tự doanh còn 29,3% sau khi thu hẹp 2,7 điểm %; môi giới và dịch vụ đã lên 26,0% và còn cải thiện thêm +4,1 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 38,5% trong khi đòn bẩy khoảng 1,60 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 337 tỷ
+19,8%
Lãi thuần 221 tỷ
+5,2%
Cho vay margin
Doanh thu 440 tỷ
+12,5%
Dư nợ 3.842 tỷ
+20,3%
Môi giới
Doanh thu 236 tỷ
+39,7%
Lãi thuần 66,6 tỷ
+85,0%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế -36.0 15.7 325.8 -17.4 22.6 -33.6 92.3 145.8 151.1
Tỷ trọng tự doanh -13.8% 11.0% 57.2% 16.4% 20.8% 2.1% 32.9% 51.6% 49.1%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 76.6% 57.4% 23.8% 56.0% 56.3% 67.9% 46.1% 30.4% 31.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 37.2% 31.6% 19.0% 27.6% 23.0% 29.9% 21.0% 18.0% 19.9%
Biên lợi nhuận trước thuế -17.77% 7.09% 69.34% -9.64% 13.40% -21.94% 40.76% 45.84% 52.40%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 38.5% 38.2% 40.8% 41.3% 44.8% 43.9% 46.7% 43.9% 45.4%
Đòn bẩy 1.60x 1.62x 1.45x 1.42x 1.23x 1.28x 1.14x 1.28x 1.20x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận VDS

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +48,9 tỷ
Tự doanh +44,8 tỷ
Môi giới +30,6 tỷ
Tổng chi phí −66,7 tỷ
Thuế −14,3 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do tự doanh giảm.

Cho vay margin +26,6 tỷ
Thuế +10,2 tỷ
Môi giới +8,8 tỷ
Tự doanh −60,5 tỷ
Tổng chi phí −33,1 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Lợi nhuận hiện vẫn nghiêng nhiều hơn về cho vay, nhưng môi giới và dịch vụ cũng đang dày thêm, nên mức tập trung đã bớt một chiều hơn.

Thu nhập từ cho vay hiện chiếm khoảng 44,7%, tự doanh ở mức 29,3%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 26,0% trong cơ cấu nguồn thu.

Cho vay vẫn là trụ chính, nhưng môi giới và dịch vụ cũng đang dày thêm nên cấu trúc nguồn thu không còn lệch về một mảng duy nhất.

Đánh giá lại hiện đang là lực kéo âm, chưa nên bị đọc như một động cơ lợi nhuận riêng.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, thay vì chỉ nhìn cơ cấu bề mặt.

Điểm rủi ro chính

Chi phí dự phòng đang bào mòn doanh thu

Tỷ lệ dự phòng trên doanh thu đang đủ lớn để làm suy yếu chất lượng của nguồn tạo lợi nhuận.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 1.075,7 tỷ +24,1% YoY
Biên LNTT 26,8% +0,6 điểm %
Tỷ trọng cho vay 44,7% −1,4 điểm %
Tỷ trọng môi giới 23,9% +4,1 điểm %
Dự phòng / Doanh thu 26,5% −4,5 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện vẫn còn dương nhưng chất lượng không còn sạch, vì chi phí dự phòng đang bào mòn đáng kể phần lợi nhuận báo cáo.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 26,8%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 3,3%, dự phòng tương đương 98,9% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm −23,1% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo cần chiết khấu bớt vì dự phòng đang ăn vào phần sinh lời cốt lõi.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Áp lực dự phòng đang là lực kéo đáng kể lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Áp lực dự phòng còn đáng kể

Tỷ lệ dự phòng trên lợi nhuận trước thuế đang đủ cao để kéo chất lượng lợi nhuận xuống.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 26,8% +0,6 điểm %
Biên LNST 21,7% +0,2 điểm %
ROAA 3,3% +0,7 điểm %
ROAE 8,0% +1,6 điểm %
Dự phòng / LNTT 98,9% −19,4 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 48,8% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 16,2%, tài sản thanh khoản ở mức 26,2%, vốn chủ sở hữu tương đương 38,5%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 48,8% −1,5 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 16,2% −7,7 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 26,2% +15,7 điểm %
Vốn chủ / TTS 38,5% −6,3 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,60 lần +0,37 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn và thanh khoản hiện ở vùng tương đối thoải mái hơn, nên đây chưa phải điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 38,5% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,60 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 28,4% tổng tài sản, tiền tương đương 0,38 lần phần vay ngắn hạn.

Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.

Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 38,5% −6,3 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,60 lần +0,37 lần
Vay ngắn hạn / TTS 28,4% +21,5 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 16,0% +5,5 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,38 lần −1,15 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, VDS vẫn còn lợi nhuận, nhưng phần lợi nhuận báo cáo đang bị kéo xuống rõ hơn bởi chi phí dự phòng nên chất lượng lợi nhuận cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.

Lợi nhuận vẫn còn dương, nhưng mức dự phòng hiện đủ lớn để làm độ bền lợi nhuận trở nên kém chắc hơn.

Mức dự phòng hiện đã đủ lớn để khiến phần lợi nhuận báo cáo cần được nhìn thận trọng hơn.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
343.8 380.7
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
413.7 388.9
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
215.0 188.0
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
1,041.8 987.4
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
542.0 514.3
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
499.8 473.0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
54.4 53.4
Cộng chi phí tài chính (51->54)
33.5 5.5
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
174.0 165.8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
346.8 355.2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
346.8 355.6
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
64.6 64.4
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
282.2 291.2
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
283.1 289.8
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích cổ đông không kiểm soát
-1.0 1.4
Tổng thu nhập toàn diện
-51.6 -2.5
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,054.00 1,216.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,054.00 1,216.00
EPS cơ bản
1,033.88 1,193.86

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.