HBS

Chứng khoán Hòa Bình ·HNX ·2025Q2

▼ NGUỒN THU CÂN BẰNG

Nguồn thu cân bằng Môi giới và dịch vụ chiếm 76,1%
Giá
4,000
Giá đóng cửa gần nhất
29-05-2026
EPS TTM (12T) 273
BVPS (Kỳ gần nhất) 11,171
P/E (Giá/EPS) 14.6x
P/B (Giá/BVPS) 0.4x
ROAE TTM (12T) 1.3%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T)
Tỷ trọng tự doanh (Mix)
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix)
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 98.8%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 0.0x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 2/2025 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 5,9 tỷ, cho thấy nền lợi nhuận vẫn còn dương nhưng chưa thật sự vượt trội, đồng thời lợi nhuận trước thuế đã giảm so với cùng kỳ. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 23,9%; môi giới và dịch vụ đã lên 76,1%, đủ để cơ cấu thu nhập cân bằng hơn. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 98,8% trong khi đòn bẩy khoảng 0,01 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.

Tự doanh
Doanh thu —
Lãi thuần —
Cho vay margin
Doanh thu —
Dư nợ —
Môi giới
Doanh thu —
Lãi thuần —
Chỉ tiêu Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 5.0 3.1 1.3 1.9 4.7 5.8
Tỷ trọng tự doanh 38.4% 21.5% 0.1% 4.5% 49.0% 48.5%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 61.6% 78.5% 99.9% 95.5% 51.0% 51.5%
Biên lợi nhuận trước thuế 55.76% 44.77% 21.82% 30.82% 56.09% 63.10%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 98.8% 99.0% 98.8% 97.8% 83.8% 99.2%
Đòn bẩy 0.01x 0.01x 0.01x 0.02x 0.19x 0.01x

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Động cơ lợi nhuận hiện được dẫn nhiều hơn bởi phần dịch vụ ngoài môi giới, nên trọng tâm không còn nằm riêng ở tự doanh thuần.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 23,9%, mảng môi giới ở mức 1,7%, dịch vụ khác ở mức 74,4%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 76,1%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Đánh giá lại hiện chỉ là thành phần nhỏ và chưa phải nguồn kéo lợi nhuận chính.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, thay vì chỉ nhìn cơ cấu bề mặt.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 0,9 tỷ −97,1% YoY
Tỷ trọng tự doanh 23,9%
Tỷ trọng phí dịch vụ khác 74,4%

Latest annual · 2025Q2

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện vẫn giữ được nền dương, nhưng chất lượng và độ bền của mức sinh lời chưa đủ chắc để nhìn như một bức tranh thật sự mạnh.

Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 1,2%, đánh giá lại chiếm 0,0% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo vẫn cần đọc kèm cấu phần tạo lợi nhuận và độ dày thực tế của mức sinh lời.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

ROAA 1,2% −1,5 điểm %
ROAE 1,3% −1,5 điểm %

Annual YoY · 2025Q2

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục tự doanh hiện ở mức 1,1%, tài sản thanh khoản ở mức 83,8%, vốn chủ sở hữu tương đương 98,8%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Danh mục tự doanh / TTS 1,1%
Tài sản thanh khoản / TTS 83,8% −1,6 điểm %
Vốn chủ / TTS 98,8% +15,0 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,01 lần −0,18 lần

Theo quý YoY · 2025Q2

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nền vốn và nguồn vốn hiện tương đối cân bằng hơn, dù vẫn cần theo dõi vùng đệm thanh khoản thực tế.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 98,8% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,01 lần vốn chủ.

Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.

Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 98,8% +15,0 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,01 lần −0,18 lần
Tài sản thanh khoản / TTS 83,8% −1,6 điểm %

Theo quý YoY · 2025Q2

Kết luận đầu tư

Tổng thể, HBS đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
3.7
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
0.3
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
0.9 29.0
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
0.1 6.1
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
0.7 22.9
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
5.5 0.7
Cộng chi phí tài chính (51->54)
-0.1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
9.4 11.1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
-3.2 12.6
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
5.9 12.3
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1.2 2.5
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
4.7 9.8
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
4.7 9.8
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
143.00 282.00
EPS cơ bản
143.44 296.86

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.