VCI
Chứng khoán Vietcap ·HOSE ·2026Q1
▲▲ TỰ DOANH BÙNG NỔ
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 1.678,0 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 30,3%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn tương đối sạch và khá vững, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 2,2 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 48,4% nhưng đã thu hẹp 2,3 điểm %, còn cho vay ở 26,6%; môi giới và dịch vụ đã lên 25,0% và còn cải thiện thêm +2,7 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 46,7% trong khi đòn bẩy khoảng 1,14 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 403.9 | 543.7 | 518.9 | 211.5 | 355.1 | 253.3 | 264.7 | 343.8 | 227.5 |
| Tỷ trọng tự doanh | 39.5% | 52.3% | 49.0% | 54.3% | 45.2% | 49.1% | 57.0% | 50.7% | 48.9% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 32.5% | 26.2% | 22.9% | 24.2% | 32.7% | 27.9% | 22.0% | 26.5% | 25.0% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 27.9% | 21.5% | 28.2% | 21.5% | 22.1% | 23.0% | 21.1% | 22.8% | 26.1% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 28.72% | 35.62% | 35.96% | 18.24% | 41.73% | 25.36% | 27.17% | 37.54% | 28.22% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 46.7% | 50.0% | 42.6% | 56.8% | 53.0% | 48.7% | 42.3% | 38.3% | 41.8% |
| Đòn bẩy | 1.14x | 1.00x | 1.35x | 0.76x | 0.89x | 1.05x | 1.36x | 1.61x | 1.39x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận VCI
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ môi giới tăng.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng mức tập trung đã dịu bớt khi tỷ trọng tự doanh thu hẹp còn môi giới và dịch vụ dày thêm.
Tự doanh hiện chiếm khoảng 48,4%, cho vay ở mức 26,6%, mảng môi giới ở mức 23,2%, dịch vụ khác ở mức 1,7%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 25,0%.
Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng mức tập trung đã dịu bớt khi tỷ trọng tự doanh bớt lệch còn môi giới và dịch vụ mở rộng thêm.
Đánh giá lại hiện chỉ là thành phần nhỏ và chưa phải nguồn kéo lợi nhuận chính.
Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, và mức tập trung đang dịu thêm nhờ môi giới và dịch vụ mở rộng vai trò.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Lợi nhuận hiện đang ở vùng tương đối sạch, với biên và mức sinh lời đủ tốt để không cần dựa quá nhiều vào nguồn hỗ trợ bất thường.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 30,3%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 4,6%, đánh giá lại chiếm 0,6% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo hiện phản ánh khá sát thực tế vì mức sinh lời chưa bị kéo lệch mạnh bởi nguồn hỗ trợ kém bền.
Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 44,8% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 6,9%, tài sản thanh khoản ở mức 6,6%, vốn chủ sở hữu tương đương 46,7%.
Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 46,7% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,14 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 49,2% tổng tài sản, tiền tương đương 0,11 lần phần vay ngắn hạn.
Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.
Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.
Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, VCI đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.
Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.
Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
2,356.3 | 1,778.6 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
1,204.8 | 872.9 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
1,000.2 | 729.6 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
4,980.2 | 3,695.5 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
2,391.0 | 1,717.4 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
2,589.2 | 1,978.1 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
23.2 | 50.6 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
853.7 | 797.5 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
144.9 | 144.7 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
1,613.8 | 1,086.6 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
1,629.2 | 1,089.3 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
287.3 | 178.6 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
1,342.0 | 910.7 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
1,342.0 | 910.7 |
|
Tổng thu nhập toàn diện
|
321.7 | 764.7 |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
1,854.00 | 1,540.00 |
|
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
1,854.00 | 1,540.00 |
|
EPS cơ bản
|
973.73 | 931.64 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.