ART

Chứng khoán ARTEX ·UPCOM ·2026Q1

● NGUỒN THU CÂN BẰNG

Nguồn thu cân bằng Môi giới và dịch vụ chiếm 97,7%
Giá
Giá đóng cửa gần nhất
EPS TTM (12T) -511
BVPS (Kỳ gần nhất) 799
P/E (Giá/EPS)
P/B (Giá/BVPS)
ROAE TTM (12T) -48.3%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T)
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 0.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 100.0%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 95.6%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 0.0x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 49,5 tỷ, cho thấy nền lợi nhuận đang chịu áp lực rõ hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 2,1%, còn cho vay ở 0,2%; môi giới và dịch vụ đã lên 97,7%, đủ để cơ cấu thu nhập cân bằng hơn. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 95,6% trong khi đòn bẩy khoảng 0,05 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng.

Tự doanh
Doanh thu —
Lãi thuần —
Cho vay margin
Doanh thu —
Dư nợ 114 tỷ
0,0%
Môi giới
Doanh thu 0,37 tỷ
+291,5%
Lãi thuần −2,80 tỷ
+33,4%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế -17.8 -2.3 9.1 -38.4 -4.2 -3.3 -5.0 -6.2 -6.5
Tỷ trọng tự doanh 0.0% 0.0% 0.3% 0.0% -8.9% 14.7% 20.9% 19.5%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 2.3%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 100.0% 100.0% 100.0% 99.7% 100.0% 108.9% 85.3% 79.1% 78.2%
Biên lợi nhuận trước thuế -5937.08% -161.06% 5069.28% -69675.83% -9173.67% -6517.90% -1896.07% -2103.20% -3207.42%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 95.6% 95.6% 96.8% 95.9% 96.4% 96.5% 96.8% 97.0% 97.0%
Đòn bẩy 0.05x 0.05x 0.03x 0.04x 0.04x 0.04x 0.03x 0.03x 0.03x

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Cơ cấu doanh thu hiện chưa cho thấy một trụ lợi nhuận đủ rõ, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận vẫn còn khó kết luận dứt khoát.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 2,1%, cho vay ở mức 0,2%, mảng môi giới ở mức 19,7%, dịch vụ khác ở mức 78,0%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 97,7%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Đánh giá lại hiện chỉ là thành phần nhỏ và chưa phải nguồn kéo lợi nhuận chính.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, thay vì chỉ nhìn cơ cấu bề mặt.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 2,0 tỷ
Tỷ trọng tự doanh 2,1%
Tỷ trọng môi giới 19,7%
Tỷ trọng phí dịch vụ khác 78,0%

Annual YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đã gãy rõ hơn, nên phần này cần được nhìn như một nhịp giảm lợi nhuận rõ rệt thay vì chỉ là biến động kỹ thuật.

Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng −46,4%.

Lợi nhuận báo cáo vẫn cần đọc kèm cấu phần tạo lợi nhuận và độ dày thực tế của mức sinh lời.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

ROAA −46,4%
ROAE −48,3%

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 141,1% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 11,3%, tài sản thanh khoản ở mức 50,5%, vốn chủ sở hữu tương đương 95,6%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 141,1% +54,5 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 11,3% +4,4 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 50,5% +0,2 điểm %
Vốn chủ / TTS 95,6% −0,8 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,05 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nền vốn và nguồn vốn hiện tương đối cân bằng hơn, dù vẫn cần theo dõi vùng đệm thanh khoản thực tế.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 95,6% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,05 lần vốn chủ.

Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.

Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 95,6% −0,8 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,05 lần
Tài sản thanh khoản / TTS 50,5% +0,2 điểm %

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, ART đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
0.0 0.1
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
0.0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
0.2 0.1
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
1.8 0.8
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
-16.4 6.0
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
18.2 -5.2
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
0.1 1.3
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
12.1 15.7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
6.3 -19.7
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
-36.2 -21.0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
-36.2 -21.0
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
-36.2 -21.0
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
-374.00 -216.00
EPS cơ bản
-373.59 -216.23

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.