PSI
Chứng khoán Dầu khí ·HNX ·2026Q1
● NGUỒN VỐN CHỊU ÁP LỰC
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 77,7 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 15,2%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn còn dương nhưng chưa thật sự vượt trội, trong khi biên lợi nhuận còn cải thiện thêm +6,1 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang tốt lên. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 42,6% nhưng đã thu hẹp 4,2 điểm %, còn tự doanh ở 28,7%; môi giới và dịch vụ đã lên 28,7% và còn cải thiện thêm +0,9 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 18,8% trong khi đòn bẩy khoảng 4,31 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 32.4 | 8.4 | 24.8 | 12.1 | 10.1 | 7.3 | 4.4 | 9.7 | 12.6 |
| Tỷ trọng tự doanh | 32.0% | 13.5% | 27.2% | 39.9% | 32.4% | 15.1% | 30.2% | 22.1% | 31.8% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 42.0% | 53.8% | 41.8% | 34.6% | 43.7% | 49.6% | 42.7% | 52.1% | 43.9% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 26.0% | 32.7% | 31.0% | 25.5% | 24.0% | 35.3% | 27.0% | 25.8% | 24.3% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 25.23% | 7.46% | 18.49% | 8.98% | 10.63% | 9.20% | 5.21% | 11.26% | 13.60% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 18.8% | 24.1% | 21.4% | 22.9% | 24.7% | 27.3% | 26.9% | 24.4% | 28.9% |
| Đòn bẩy | 4.31x | 3.16x | 3.67x | 3.37x | 3.05x | 2.67x | 2.72x | 3.10x | 2.46x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận PSI
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ tổng chi phí giảm.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Lợi nhuận hiện được dẫn nhiều hơn bởi mảng cho vay, nên phần cần đọc kỹ nhất là mức phụ thuộc vào danh mục cho vay ký quỹ.
Thu nhập từ cho vay hiện chiếm khoảng 42,6%, tự doanh ở mức 28,7%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 28,7% trong cơ cấu nguồn thu.
Khi cho vay là trụ chính, điểm cần đọc không chỉ là quy mô tăng trưởng mà còn là độ an toàn của danh mục cho vay ký quỹ và chi phí vốn.
Tín hiệu đánh giá lại hiện chưa lấn át hoàn toàn thu nhập tự doanh.
Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Lợi nhuận hiện vẫn giữ được nền dương, nhưng chất lượng và độ bền của mức sinh lời chưa đủ chắc để nhìn như một bức tranh thật sự mạnh.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 15,2%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 1,8%, dự phòng tương đương 7,1% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 13,2% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo vẫn cần đọc kèm cấu phần tạo lợi nhuận và độ dày thực tế của mức sinh lời.
Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 39,4% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 10,3%, tài sản thanh khoản ở mức 43,4%, vốn chủ sở hữu tương đương 18,8%.
Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.
Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 18,8% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 4,31 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 61,8% tổng tài sản, tiền tương đương 0,09 lần phần vay ngắn hạn.
Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.
Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.
Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.
Tỷ lệ nợ phải trả trên vốn chủ ở vùng cao, khiến nền vốn nhạy hơn với biến động lợi nhuận và định giá tài sản.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, PSI đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.
Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.
Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
121.6 | 80.4 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
182.8 | 141.5 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
87.8 | 49.5 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
477.1 | 343.5 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
242.8 | 168.1 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
234.3 | 175.5 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
1.7 | 2.2 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
113.7 | 93.8 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
66.2 | 50.1 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
56.1 | 33.7 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
55.4 | 33.2 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
10.9 | 7.3 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
44.6 | 25.9 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
44.6 | 25.9 |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
745.00 | 433.00 |
|
EPS cơ bản
|
714.07 | 414.75 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.