VUA

Chứng khoán Stanley Brothers ·UPCOM ·2026Q1

▲▲ TỰ DOANH BÙNG NỔ

Tự doanh đang dẫn dắt Tỷ trọng 73,4%, LNST không rõ YoY
Giá
16,800
Giá đóng cửa gần nhất
28-05-2026
EPS TTM (12T) 283
BVPS (Kỳ gần nhất) 9,746
P/E (Giá/EPS) 59.4x
P/B (Giá/BVPS) 1.7x
ROAE TTM (12T) 2.2%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 45.5%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 73.4%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 19.2%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 99.9%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 0.0x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 24,5 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 45,5%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn tương đối sạch và khá vững. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 73,4% và còn mở rộng thêm +13,3 điểm %, còn cho vay ở 7,5%; môi giới và dịch vụ vẫn ở 19,2% nhưng đã thu hẹp 13,8 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 99,9% trong khi đòn bẩy khoảng 0,00 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng.

Tự doanh
Doanh thu —
Lãi thuần —
Cho vay margin
Doanh thu 1,70 tỷ
+67,6%
Dư nợ 71,8 tỷ
+251,7%
Môi giới
Doanh thu 3,52 tỷ
+5,1%
Lãi thuần −3,81 tỷ
+39,4%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 18.0 10.8 -4.1 -0.2 -3.2 -17.8 -5.6 0.1 -5.3
Tỷ trọng tự doanh 90.4% 96.9% 2.3% 0.8% 59.9% 78.5% 30.5%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 2.9% 0.0% 7.9% 48.6% 23.1% 20.9% 3.7% 4.1% 21.5%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 6.7% 3.1% 89.8% 51.4% 76.9% 78.3% 36.4% 17.4% 48.0%
Biên lợi nhuận trước thuế 53.75% 62.54% -374.90% -7.62% -167.46% -427.03% -86.41% 0.70% -303.18%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 99.9% 91.2% 99.6% 99.4% 99.4% 99.4% 99.0% 99.4% 97.9%
Đòn bẩy 0.00x 0.10x 0.00x 0.01x 0.01x 0.01x 0.01x 0.01x 0.02x

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Lợi nhuận hiện vẫn do tự doanh dẫn dắt, và phần môi giới, dịch vụ đã mỏng đi, nên cấu trúc nguồn thu đang quay lại lệch hơn.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 73,4%, cho vay ở mức 7,5%, mảng môi giới ở mức 15,5%, dịch vụ khác ở mức 3,7%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 19,2%.

Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng phần môi giới và dịch vụ đã mỏng đi nên mức tập trung nguồn thu đang nhích lên trở lại.

Đánh giá lại hiện chỉ là thành phần nhỏ và chưa phải nguồn kéo lợi nhuận chính.

Phần ngoài tự doanh đã mỏng đi, nên cấu trúc nguồn thu đang quay lại lệch hơn thay vì bớt tập trung.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 53,8 tỷ +164,1% YoY
Biên LNTT 45,5%
Tỷ trọng tự doanh 73,4% +13,3 điểm %
Tỷ trọng môi giới 15,5% −7,5 điểm %

Annual YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đang ở vùng tương đối sạch, với biên và mức sinh lời đủ tốt để không cần dựa quá nhiều vào nguồn hỗ trợ bất thường.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 45,5%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 2,2%.

Lợi nhuận báo cáo hiện phản ánh khá sát thực tế vì mức sinh lời chưa bị kéo lệch mạnh bởi nguồn hỗ trợ kém bền.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Biên LNTT 45,5%
Biên LNST 45,5%
ROAA 2,2%
ROAE 2,2%

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 3,7% tổng tài sản, tài sản thanh khoản ở mức 7,2%, vốn chủ sở hữu tương đương 99,9%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 3,7% −4,0 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 7,2% −23,4 điểm %
Vốn chủ / TTS 99,9% +0,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,00 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nền vốn và nguồn vốn hiện tương đối cân bằng hơn, dù vẫn cần theo dõi vùng đệm thanh khoản thực tế.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 99,9% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,00 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 1,3% tổng tài sản, tiền tương đương 5,56 lần phần vay ngắn hạn.

Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.

Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 99,9% +0,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,00 lần
Vay ngắn hạn / TTS 1,3%
Tài sản thanh khoản / TTS 7,2% −23,4 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 5,56 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, VUA đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nên bức tranh này có chất lượng tốt hơn một trường hợp tự doanh thuần.

Nguồn môi giới và dịch vụ vẫn đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, dù phần này đã thu hẹp so với cùng kỳ.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
16.7 8.8
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
1.1 1.1
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
2.2 3.0
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
22.3 20.2
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
9.5 38.8
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
12.8 -18.6
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
0.7 0.7
Cộng chi phí tài chính (51->54)
0.1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
11.9 11.9
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
1.6 -29.8
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
3.3 -28.6
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
3.3 -28.6
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
3.3 -28.6
Tổng thu nhập toàn diện
-0.9 -1.0
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
98.00 -843.00
EPS cơ bản
97.51 -843.42

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.