ORS
Chứng khoán Tiên Phong ·HOSE ·2026Q1
▼ NGUỒN THU CÂN BẰNG
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 187,7 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 14,4%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 4,7 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 46,4% và còn mở rộng thêm +3,7 điểm %, còn cho vay ở 10,9%; môi giới và dịch vụ vẫn ở 42,7% nhưng đã thu hẹp 2,6 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 52,5% trong khi đòn bẩy khoảng 0,91 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 42.3 | 113.7 | 133.9 | -102.1 | 2.1 | 96.6 | 165.6 | 125.9 | 93.3 |
| Tỷ trọng tự doanh | 51.5% | 52.5% | 49.0% | 27.3% | 53.1% | 34.7% | 41.0% | 39.6% | 60.5% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 15.5% | 10.0% | 8.0% | 10.8% | 16.0% | 13.6% | 11.0% | 7.5% | 6.6% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 33.0% | 37.5% | 43.1% | 61.9% | 30.9% | 51.7% | 47.9% | 52.9% | 32.9% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 15.62% | 29.11% | 37.63% | -35.08% | 0.46% | 19.42% | 30.59% | 22.53% | 19.46% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 52.5% | 53.3% | 33.6% | 34.5% | 31.3% | 35.0% | 33.8% | 37.8% | 35.0% |
| Đòn bẩy | 0.91x | 0.88x | 1.97x | 1.90x | 2.19x | 1.86x | 1.96x | 1.65x | 1.86x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận ORS
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do phí khác giảm.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Lợi nhuận hiện vẫn do tự doanh dẫn dắt, và phần môi giới, dịch vụ đã mỏng đi, nên cấu trúc nguồn thu đang quay lại lệch hơn.
Tự doanh hiện chiếm khoảng 46,4%, cho vay ở mức 10,9%, mảng môi giới ở mức 4,9%, dịch vụ khác ở mức 37,8%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 42,7%.
Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng phần môi giới và dịch vụ đã mỏng đi nên mức tập trung nguồn thu đang nhích lên trở lại.
Tín hiệu đánh giá lại hiện chưa lấn át hoàn toàn thu nhập tự doanh.
Phần ngoài tự doanh đã mỏng đi, nên cấu trúc nguồn thu đang quay lại lệch hơn thay vì bớt tập trung.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 14,4%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 1,2%, đánh giá lại chiếm 33,2% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.
Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.
ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 11,5% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 15,3%, tài sản thanh khoản ở mức 32,8%, vốn chủ sở hữu tương đương 52,5%.
Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.
Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nguồn vốn và thanh khoản hiện ở vùng tương đối thoải mái hơn, nên đây chưa phải điểm phủ quyết của bức tranh này.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 52,5% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,91 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 13,5% tổng tài sản, tiền tương đương 1,77 lần phần vay ngắn hạn.
Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.
Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.
Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, ORS đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.
Nguồn môi giới và dịch vụ vẫn đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, dù phần này đã thu hẹp so với cùng kỳ.
Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
671.1 | 889.4 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
163.9 | 196.2 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
60.5 | 61.3 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
1,484.2 | 2,077.1 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
716.2 | 970.9 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
768.0 | 1,106.2 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
6.1 | 5.4 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
554.1 | 517.8 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
71.6 | 135.1 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
148.3 | 458.7 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
147.5 | 481.4 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
29.0 | 102.3 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
118.5 | 379.1 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
118.5 | 379.1 |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
352.00 | 1,135.00 |
|
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
352.00 | 1,135.00 |
|
EPS cơ bản
|
170.13 | 1,126.33 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.