Tính đến 2025, HEC đang có một vài tín hiệu nghiêng tiêu cực nhẹ so với cùng kỳ, dù chưa có gì đáng lo ở mức hiện tại — đà tăng trưởng đã duy trì qua nhiều kỳ liên tiếp. Điểm còn phải kiểm chứng là liệu đây chỉ là điều chỉnh ngắn hay bắt đầu của xu hướng yếu hơn.
DOANH THU TTM
251 tỷ
+13,8%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
25,84%
−1,5 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
65 tỷ
+7,5%YoY
Chỉ tiêu
2025
2024
2023
2022
Doanh thu
251.4
220.9
276.7
244.4
Tăng trưởng
+14%
-20%
+13%
—
LNST
65.0
60.4
70.2
56.1
Biên LN ròng
25.84%
27.37%
25.36%
22.94%
Chưa có dữ liệu tóm tắt quý.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Lợi nhuận có bền không?
Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.
▲▲rất tích cực·▲tích cực·●ổn định·▼cần theo dõi·▼▼chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
25,84%
−1,5 điểm %
Biên gộp
—
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
—
—
Vốn được sử dụng hiệu quả?
Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.
Cân đối tài sản
●
Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.
Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.
Biến động vốn lưu động
TTM YoY · Prior -> TTM
Phải thu ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Tồn kho ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Phải trả ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Với nhà thầu xây dựng, DSO/DIO/DPO/CCC dễ bị méo bởi tiến độ công trình, công nợ dở dang và thời điểm nghiệm thu từng hạng mục — các chỉ số này nên được đọc cùng chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Hiệu quả vốn lưu động
TTM YoY · Prior → TTM
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Rủi ro tài chính có lớn không?
Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.
Kết luận đầu tư
Doanh nghiệp đang xuất hiện một vài dấu hiệu kém đi, nhưng mức độ hiện tại vẫn chưa đủ rõ để kết luận rằng đây là một pha suy yếu rộng hơn. Điểm cần theo dõi tiếp là vốn lưu động cần đọc cùng mô hình ghi nhận và chu kỳ ngành. Các tín hiệu cảnh báo và rủi ro hiện chưa đủ lệch hẳn để làm thay đổi cục diện.
Cần theo dõi: Vốn lưu động cần đọc cùng mô hình ghi nhận và chu kỳ ngành.
Dữ liệu BCTC
Item
2025
2024
2023
2022
Doanh thu
252.2
220.9
276.7
244.4
Các khoản giảm trừ doanh thu
0.8
0.0
0.0
0.0
Doanh thu thuần
251.4
220.9
276.7
244.4
Giá vốn hàng bán
150.0
120.6
163.0
146.1
Lợi nhuận gộp
101.3
100.2
113.6
98.3
Doanh thu hoạt động tài chính
5.4
6.4
7.0
4.1
Chi phí tài chính
4.7
7.3
11.7
13.1
Chi phí lãi vay
4.7
7.3
11.7
13.0
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
—
0.0
0.0
0.0
Chi phí bán hàng
—
0.0
0.0
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
29.9
36.0
34.0
31.5
Lợi nhuận hoạt động
72.2
63.3
74.9
57.8
Thu nhập khác
3.3
2.6
3.4
2.3
Chi phí khác
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận khác
3.3
2.6
3.4
2.3
Lợi nhuận trước thuế
75.4
65.9
78.3
60.1
Chi phí thuế TNDN hiện hành
10.5
5.5
8.1
4.0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
—
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận sau thuế
65.0
60.4
70.2
56.1
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
13.4
14.7
14.6
12.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
51.6
45.8
55.6
43.9
EPS cơ bản
8,533.00
7,559.00
9,223.00
9,720.00
EPS suy giảm
8,533.00
7,630.56
9,269.62
7,322.41
Item
2025
2024
2023
2022
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
359.1
298.9
302.7
263.0
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
178.9
121.7
146.9
97.4
1. Tiền
12.9
21.4
12.2
6.1
2. Các khoản tương đương tiền
166.0
100.3
134.7
91.3
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
48.5
57.3
68.1
28.5
1. Chứng khoán kinh doanh
48.0
38.8
38.8
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
0.5
18.5
29.3
28.5
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130.3
117.9
85.3
127.9
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
100.0
92.8
90.9
96.1
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
7.2
3.2
3.4
0.8
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
—
2.4
0.0
0.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
65.2
60.4
23.3
60.3
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-42.0
-40.8
-32.3
-29.3
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
—
0.0
0.0
0.0
IV. Hàng tồn kho
1.0
1.3
2.2
8.5
1. Hàng tồn kho
1.0
1.3
2.2
8.5
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
—
0.0
0.0
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
0.3
0.6
0.2
0.8
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.3
0.5
0.2
0.8
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
—
0.1
0.0
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
—
0.0
0.0
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
285.3
306.7
335.2
363.1
I. Các khoản phải thu dài hạn
5.0
0.4
9.5
17.3
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
—
0.0
0.0
0.0
2. Trả trước cho người bán dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
—
0.4
9.5
17.3
6. Phải thu dài hạn khác
5.0
0.0
0.0
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
—
0.0
0.0
0.0
II. Tài sản cố định
280.2
301.3
312.3
329.4
1. Tài sản cố định hữu hình
269.6
290.5
301.3
318.1
- Nguyên giá
436.5
436.1
421.3
419.5
- Giá trị hao mòn lũy kế
-167.0
-145.6
-120.0
-101.4
2. Tài sản cố định thuê tài chính
—
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
10.7
10.8
11.0
11.2
- Nguyên giá
12.0
12.0
12.0
12.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
-1.3
-1.2
-1.0
-0.8
III. Bất động sản đầu tư
—
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
0.1
0.1
5.4
4.9
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
0.1
0.1
5.4
4.9
V. Đầu tư tài chính dài hạn
—
1.7
1.7
1.7
1. Đầu tư vào công ty con
—
0.0
0.0
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
—
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
—
0.0
0.0
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
—
1.7
1.7
1.7
6. Đầu tư dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
—
3.1
6.3
9.9
1. Chi phí trả trước dài hạn
—
3.1
6.3
9.9
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
—
0.0
0.0
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
5. Lợi thế thương mại
—
0.0
0.0
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
—
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
644.4
605.6
637.9
626.1
A. NỢ PHẢI TRẢ
152.2
141.3
198.6
223.6
I. Nợ ngắn hạn
129.3
89.4
117.5
113.4
1. Phải trả người bán ngắn hạn
6.0
5.7
15.2
12.7
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
40.0
18.6
28.7
32.5
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
14.1
7.0
7.9
5.5
4. Phải trả người lao động
8.7
6.3
10.5
9.3
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
0.2
0.5
0.2
0.2
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
28.4
19.2
23.0
19.8
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
29.1
29.1
29.1
29.1
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
1.3
1.8
2.2
3.7
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
1.5
1.2
0.9
0.6
13. Quỹ bình ổn giá
—
0.0
0.0
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
—
0.0
0.0
0.0
II. Nợ dài hạn
22.8
52.0
81.1
110.2
1. Phải trả người bán dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
22.8
52.0
81.1
110.2
9. Trái phiếu chuyển đổi
—
0.0
0.0
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
—
0.00
0.00
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
—
0.0
0.0
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
—
0.0
0.0
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
—
0.0
0.0
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
492.2
464.2
439.3
402.4
I. Vốn chủ sở hữu
492.2
464.2
439.3
402.4
1. Vốn góp của chủ sở hữu
60.0
60.0
60.0
60.0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
60,000,000,000.00
60,000,000,000.00
60,000,000,000.00
60,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
—
0.00
0.00
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
80.8
80.8
80.8
80.8
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
—
0.0
0.0
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
—
0.0
0.0
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
—
0.00
0.00
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
—
0.0
0.0
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
—
0.0
0.0
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
83.1
75.0
59.8
55.8
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
—
0.0
0.0
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
4.2
4.2
4.2
4.2
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
171.1
154.9
151.8
124.4
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
119.5
109.1
75.2
67.8
- LNST chưa phân phối kỳ này
51.6
45.8
76.6
56.5
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
—
0.0
0.0
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
93.1
89.3
82.8
77.2
14. Quỹ dự phòng tài chính
—
0.0
0.0
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
—
0.0
0.0
0.0
1. Nguồn kinh phí
—
0.0
0.0
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
—
0.0
0.0
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
—
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
644.4
605.6
637.9
626.1
Item
2025
2024
2023
2022
Lợi nhuận trước thuế
75.4
65.9
78.3
60.1
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
21.8
19.0
19.9
18.7
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
1.6
8.1
5.7
6.7
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
-0.0
-0.0
-0.0
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-5.5
-6.4
-7.1
-4.8
Chi phí lãi vay
4.7
7.3
11.7
13.0
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
—
0.0
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
—
0.0
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
—
0.0
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
—
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
98.0
94.0
108.4
93.7
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-21.8
-39.1
34.6
-35.1
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
0.3
0.9
6.2
-2.3
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
35.2
-26.7
3.4
-30.4
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
3.3
2.8
4.2
-9.2
Tăng/(giảm) chứng khoán kinh doanh
-9.2
0.0
-38.8
0.0
Lãi vay đã trả
-4.7
-7.3
-11.8
-13.0
Thuế TNDN đã nộp
-5.3
-7.0
-6.2
-2.3
Thu khác từ HĐKD
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác từ HĐKD
-0.0
-0.1
-0.0
-0.1
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
95.7
17.5
100.0
1.3
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
-0.6
-0.4
-3.3
-13.5
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
0.0
0.0
0.1
0.7
Chi cho vay và mua công cụ nợ
—
0.0
0.0
-46.5
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
22.5
15.7
7.8
15.7
Đầu tư vào đơn vị khác
—
0.0
0.0
0.0
Thu hồi đầu tư
—
0.0
0.0
0.0
Cổ tức và lãi nhận được
5.4
6.4
6.9
4.3
Tăng/(giảm) tiền gửi có kỳ hạn
—
0.0
0.0
0.0
Mua lại lợi ích cổ đông không kiểm soát
—
0.0
0.0
0.0
Thu khác từ HĐĐT
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐĐT
—
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
27.3
21.8
11.6
-39.2
Thu từ phát hành cổ phiếu và góp vốn
1,200,000,000.00
650,000,000.00
0.00
98,803,500,000.00
Mua lại cổ phiếu quỹ
—
0.00
0.00
0.00
Thu từ đi vay
—
0.0
0.0
3.5
Trả nợ gốc
-29.1
-29.1
-29.1
-32.6
Trả nợ thuê tài chính
—
0.0
0.0
0.0
Cổ tức đã trả
-37.9
-37.8
-33.0
-22.4
Thu khác từ HĐTC
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐTC
—
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
-65.8
-66.2
-62.1
47.3
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
57.2
-27.0
49.5
9.4
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
121.7
148.7
97.4
88.0
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
0.0
0.0
0.0
-0.0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
178.9
121.7
146.9
97.4
Item
Q4'25
Lợi nhuận trước thuế
75.4
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
21.8
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
1.6
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
-0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-5.5
Chi phí lãi vay
4.7
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
98.0
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-21.8
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
0.3
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)